霸道总裁
doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã hội thấp hơn)
doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã hội thấp hơn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình
›霸王鞭bà wáng biānmột loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc
›霸王别姬Bà wáng Bié JīBá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ…
›霸权主义bà quán zhǔ yìchủ nghĩa bá quyền
›霸权bà quánbá quyền; sự thống trị
›霸业bà yènhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
›霸座bà zuòcố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
›霸县Bà xiànhuyện Ba ở Thiên Tân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.