Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蜡”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蜡: nến; sáp

Từ vựng
蜡质là zhì

蜡质: tính sáp

Cụm từ
蜡虫là chóng

蜡虫: bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
蜡台là tái

蜡台: chân nến; đế nến

Cụm từ
蜡纸là zhǐ

蜡纸: giấy sáp; giấy nến

Cụm từ
蜡笔小新Là bǐ Xiǎo xīn

蜡笔小新: Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Cụm từ
蜡笔là bǐ

蜡笔: bút sáp màu

Cụm từ
蜡疗là liáo

蜡疗: liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)

Cụm từ
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo

蜡烛两头烧: làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép

Thành ngữ
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng

蜡烛不点不亮: một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Cụm từ
蜡烛là zhú

蜡烛: nến; LT:根[gen1],支[zhi1]

Cụm từ
蜡炬là jù

蜡炬: (văn học) nến

Cụm từ
蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn

蜡样芽孢杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
蜡梅là méi

蜡梅: biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]

Cụm từ
蜡染là rǎn

蜡染: vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)

Cụm từ
蜡扦là qiān

蜡扦: chân nến có đinh nhọn để cắm nến

Cụm từ
蜡坨子là tuó zi

蜡坨子: biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨儿là tuó r

蜡坨儿: biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨là tuó

蜡坨: cục sáp

Cụm từ
蜡像馆là xiàng guǎn

蜡像馆: bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp

Cụm từ
蜡像là xiàng

蜡像: tượng sáp; tượng làm bằng sáp

Cụm từ
黑头蜡嘴雀hēi tóu là zuǐ què

黑头蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ to Nhật Bản (Eophona personata)

Cụm từ
黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què

黑尾蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)

Cụm từ
黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què

黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)

Cụm từ
黄蜡huáng là

黄蜡: sáp ong

Cụm từ
发蜡fà là

发蜡: sáp vuốt tóc

Cụm từ
锡蜡xī là

锡蜡: hợp kim thiếc (gồm thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác)

Cụm từ
虫蜡chóng là

虫蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
虫白蜡chóng bái là

虫白蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
蜜蜡mì là

蜜蜡: sáp ong

Cụm từ
蜂蜡fēng là

蜂蜡: sáp ong

Cụm từ
耳蜡ěr là

耳蜡: ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
石蜡shí là

石蜡: sáp paraffin

Cụm từ
石油蜡shí yóu là

石油蜡: sáp dầu mỏ

Cụm từ
白蜡虫bái là chóng

白蜡虫: con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白蜡树bái là shù

白蜡树: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
白蜡bái là

白蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白翅拟蜡嘴雀bái chì nǐ là zuǐ què

白翅拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng cánh trắng (Mycerobas carnipes)

Cụm từ
烃蜡tīng là

烃蜡: sáp hydrocacbon

Cụm từ
斑翅拟蜡嘴雀bān chì nǐ là zuǐ què

斑翅拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ sáp cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

Cụm từ
打蜡dǎ là

打蜡: đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)

Cụm từ
坐蜡zuò là

坐蜡: lúng túng; bị đặt vào tình huống khó xử

Cụm từ
嚼蜡jiáo là

嚼蜡: nhạt nhẽo

Cụm từ
味同嚼蜡wèi tóng jiáo là

味同嚼蜡: nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
吹灯拔蜡chuī dēng bá là

吹灯拔蜡: nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành

Thành ngữ
倒吊蜡烛dào diào là zhú

倒吊蜡烛: Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)

Cụm từ