Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “航”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
háng

航: thuyền; tàu; phi thuyền; dẫn đường; đi thuyền; bay

Từ vựng
航邮háng yóu

航邮: thư hàng không

Cụm từ
航道háng dào

航道: đường thủy; kênh tàu

Cụm từ
航运háng yùn

航运: vận tải hàng hải; vận chuyển

Cụm từ
航速háng sù

航速: tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
航迹háng jì

航迹: vệt nước (của tàu); đường bay

Cụm từ
航行háng xíng

航行: đi thuyền; bay; dẫn đường

Cụm từ
航舰háng jiàn

航舰: tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航船háng chuán

航船: tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên)

Cụm từ
航线háng xiàn

航线: tuyến hàng không hoặc hàng hải

Cụm từ
航站楼háng zhàn lóu

航站楼: nhà ga sân bay

Cụm từ
航站háng zhàn

航站: sân bay; (vận chuyển) cảng

Cụm từ
航空邮简háng kōng yóu jiǎn

航空邮简: thư gửi hàng không

Cụm từ
航空邮件háng kōng yóu jiàn

航空邮件: thư hàng không

Cụm từ
航空运单háng kōng yùn dān

航空运单: Vận đơn hàng không (AWB)

Cụm từ
航空术háng kōng shù

航空术: hàng không học

Cụm từ
航空航天局háng kōng háng tiān jú

航空航天局: cơ quan hàng không và vũ trụ

Cụm từ
航空自卫队háng kōng zì wèi duì

航空自卫队: lực lượng phòng vệ trên không

Cụm từ
航空线háng kōng xiàn

航空线: tuyến đường hàng không; đường bay

Cụm từ
航空站háng kōng zhàn

航空站: nhà ga hàng không

Cụm từ
航空港háng kōng gǎng

航空港: sân bay

Cụm từ
航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún

航空母舰战斗群: nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu

Cụm từ
航空母舰háng kōng mǔ jiàn

航空母舰: tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

Khẩu ngữ
航空业háng kōng yè

航空业: ngành công nghiệp hàng không

Cụm từ
航空局háng kōng jú

航空局: cơ quan hàng không

Cụm từ
航空学háng kōng xué

航空学: khoa học hàng không

Cụm từ
航空器háng kōng qì

航空器: phương tiện hàng không

Cụm từ
航空公司háng kōng gōng sī

航空公司: hãng hàng không; LT:家[jia1]

Cụm từ
航空信háng kōng xìn

航空信: thư gửi bằng đường hàng không

Cụm từ
航空事业háng kōng shì yè

航空事业: ngành công nghiệp hàng không

Cụm từ
航空háng kōng

航空: hàng không

Cụm từ
航程háng chéng

航程: chuyến bay; hành trình; khoảng cách đã đi; phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ
航班表háng bān biǎo

航班表: lịch bay

Cụm từ
航班háng bān

航班: chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Cụm từ
航海者háng hǎi zhě

航海者: nhà hàng hải

Cụm từ
航海年表háng hǎi nián biǎo

航海年表: lịch thiên văn hàng hải

Cụm từ
航海家háng hǎi jiā

航海家: thuỷ thủ; người đi biển

Cụm từ
航海háng hǎi

航海: đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

Cụm từ
航母háng mǔ

航母: tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航段háng duàn

航段: chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển

Cụm từ
航次háng cì

航次: chuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
航权háng quán

航权: quyền bay

Cụm từ
航模háng mó

航模: mô hình máy bay hoặc tàu

Cụm từ
航标灯háng biāo dēng

航标灯: phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu

Cụm từ
航标háng biāo

航标: phao tiêu; đèn hiệu kênh; đèn hiệu ánh sáng

Cụm từ
航拍háng pāi

航拍: quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)

Cụm từ
航徽háng huī

航徽: biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
航厦háng shà

航厦: nhà ga hàng không

Cụm từ
航展háng zhǎn

航展: triển lãm hàng không

Cụm từ
航天飞机háng tiān fēi jī

航天飞机: tàu con thoi không gian

Cụm từ
航天局háng tiān jú

航天局: cơ quan vũ trụ

Cụm từ
航天器háng tiān qì

航天器: tàu vũ trụ

Cụm từ
航天员háng tiān yuán

航天员: phi hành gia

Cụm từ
航天中心háng tiān zhōng xīn

航天中心: trung tâm vũ trụ

Cụm từ
航天háng tiān

航天: chuyến bay vào không gian

Cụm từ
航图háng tú

航图: bản đồ hàng hải

Cụm từ
航向háng xiàng

航向: hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Cụm từ
航司háng sī

航司: hãng hàng không (viết tắt của 航空公司[hang2 kong1 gong1 si1])

Viết tắt
马航Mǎ háng

马航: Hãng hàng không Malaysia

Cụm từ
领航员lǐng háng yuán

领航员: hoa tiêu

Cụm từ