Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脚”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jué

脚: vai trò (biến thể của 角[jue2])

Từ vựng
jiǎo

脚: bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật); lượng từ: 雙|双[shuang1], 隻|只[zhi1]; lượng từ cho cú đá

Từ vựng
脚鸭子jiǎo yā zi

脚鸭子: xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]

Cụm từ
脚面jiǎo miàn

脚面: mu bàn chân (bề mặt trên của bàn chân)

Cụm từ
脚门jiǎo mén

脚门: biến thể của 角門|角门[jiao3 men2]

Cụm từ
脚镣jiǎo liào

脚镣: xiềng chân; cùm chân

Cụm từ
脚链jiǎo liàn

脚链: lắc chân

Cụm từ
脚钱jiǎo qián

脚钱: tiền trả khuân vác

Cụm từ
脚违例jiǎo wéi lì

脚违例: lỗi chạm chân (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
脚轮jiǎo lún

脚轮: bánh xe nhỏ (gắn dưới đồ nội thất, xe đẩy, v.v.)

Cụm từ
脚蹼jiǎo pǔ

脚蹼: chân vịt; vây

Cụm từ
脚蹬jiǎo dēng

脚蹬: bàn đạp

Cụm từ
脚踩两只船jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

脚踩两只船: xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]

Cụm từ
脚踝jiǎo huái

脚踝: mắt cá chân

Cụm từ
脚踏钹jiǎo tà bó

脚踏钹: hihat (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
脚踏车jiǎo tà chē

脚踏车: (Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
脚踏板jiǎo tà bǎn

脚踏板: bàn đạp; bàn máy; (xe máy) sàn để chân

Cụm từ
脚踏实地jiǎo tà shí dì

脚踏实地: có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc

Thành ngữ
脚踏两只船jiǎo tà liǎng zhī chuán

脚踏两只船: đứng hai chân hai thuyền; đặt cược hai phía; đang ngoại tình

Cụm từ
脚踏两条船jiǎo tà liǎng tiáo chuán

脚踏两条船: nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt)…

Thành ngữ
脚踏jiǎo tà

脚踏: bàn đạp

Cụm từ
脚跟脚jiǎo gēn jiǎo

脚跟脚: theo sát nhau

Cụm từ
脚跟jiǎo gēn

脚跟: gót chân

Cụm từ
脚趾头jiǎo zhǐ tou

脚趾头: ngón chân

Cụm từ
脚趾jiǎo zhǐ

脚趾: ngón chân

Cụm từ
脚误jiǎo wù

脚误: lỗi chân (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
脚腕子jiǎo wàn zi

脚腕子: xem 腳腕|脚腕[jiao3 wan4]

Cụm từ
脚腕jiǎo wàn

脚腕: mắt cá chân

Cụm từ
脚脖子jiǎo bó zi

脚脖子: (thông tục) mắt cá chân

Cụm từ
脚背jiǎo bèi

脚背: mu bàn chân (bề mặt trên của chân)

Cụm từ
脚癣jiǎo xuǎn

脚癣: bệnh nấm chân

Cụm từ
脚爪jiǎo zhǎo

脚爪: bàn chân; móng vuốt

Cụm từ
脚注jiǎo zhù

脚注: chú thích dưới trang

Cụm từ
脚气病jiǎo qì bìng

脚气病: bệnh beri-beri

Cụm từ
脚气jiǎo qì

脚气: bệnh nấm chân; nấm kẽ chân; bệnh beri-beri

Cụm từ
脚步jiǎo bù

脚步: bước chân; bước

Cụm từ
脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi

脚正不怕鞋歪: nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
脚杆jiǎo gǎn

脚杆: (tiếng địa phương) chân

Cụm từ
脚根jiǎo gēn

脚根: biến thể của 腳跟|脚跟[jiao3 gen1]

Cụm từ
脚板jiǎo bǎn

脚板: lòng bàn chân

Cụm từ
脚本jiǎo běn

脚本: kịch bản

Cụm từ
脚掌jiǎo zhǎng

脚掌: lòng bàn chân

Cụm từ
脚指甲jiǎo zhǐ jia

脚指甲: móng chân

Cụm từ
脚指jiǎo zhǐ

脚指: biến thể của 腳趾|脚趾[jiao3 zhi3]

Cụm từ
脚手架jiǎo shǒu jià

脚手架: giàn giáo

Cụm từ
脚户jiǎo hù

脚户: người khuân vác; người đánh xe lừa

Cụm từ
脚心jiǎo xīn

脚心: vòm bàn chân

Cụm từ
脚后跟jiǎo hòu gēn

脚后跟: gót chân

Cụm từ
脚底jiǎo dǐ

脚底: lòng bàn chân

Cụm từ
脚尖jiǎo jiān

脚尖: đầu ngón chân

Cụm từ
脚孤拐jiǎo gū guai

脚孤拐: bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus

Cụm từ
脚夫jiǎo fū

脚夫: phu khuân; vác hàng

Cụm từ
脚印jiǎo yìn

脚印: dấu chân

Cụm từ
脚刹jiǎo shā

脚刹: phanh chân

Cụm từ
脚凳jiǎo dèng

脚凳: ghế đẩu kê chân

Cụm từ
脚位jiǎo wèi

脚位: vị trí chân (trong múa)

Cụm từ
脚丫子jiǎo yā zi

脚丫子: (khẩu ngữ) bàn chân

Khẩu ngữ
脚不点地jiǎo bù diǎn dì

脚不点地: xem 腳不沾地|脚不沾地[jiao3 bu4 zhan1 di4]

Cụm từ
脚不沾地jiǎo bù zhān dì

脚不沾地: chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay

Thành ngữ
脚下jiǎo xià

脚下: dưới chân

Cụm từ