脚
bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật); lượng từ: 雙|双[shuang1], 隻|只[zhi1]; lượng từ cho cú đá
bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật); lượng từ: 雙|双[shuang1], 隻|只[zhi1]; lượng từ cho cú đá
脚 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bàn chân” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 脚 cùng cụm 脚步 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiǎo, từ thường mang nghĩa “bàn chân”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jué, từ thường mang nghĩa “vai trò (biến thể của 角[jue2])”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bước chân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dưới chân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kịch bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tay chân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.