Kết quả cho “结”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buộc lại, kết (quả)
Kết họp, gắn liền
kết hôn
chắc, bền; cường tráng
Kết thúc
kết cấu
kết quả
kết luận, tổng kết
hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn; hoàn tất khóa học; (công ty) ngừng hoạt động
kết nghĩa huynh đệ
kết hôn
số dư; thặng dư tiền mặt
kết bè phái
(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành
vỏ cứng; sự đóng vỏ; sự hình thành vỏ cứng
bị táo bón (nói tránh)
hình thành; rèn giũa (liên minh, v.v.)
buộc lại; thắt lại; (y học) thắt ống dẫn tinh; (nam giới) triệt sản; (nữ giới) thắt ống dẫn trứng
kết nghĩa anh em hoặc chị em; kết nghĩa (anh em)
kết tinh; sự kết tinh; tinh thể; tính kết tinh; (ví von) thành quả (lao động, v.v.)
kết thúc; cuối cùng
bệnh lao; lao; nốt sần
kết thúc vụ án; khép lại
(phương ngữ Ngô) cứng cáp; mạnh mẽ; ghê gớm; tuyệt vời