Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

纪: trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép

Từ vựng
纪录片jì lù piàn

纪录片: phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]

Cụm từ
纪录jì lù

纪录: biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")

Cụm từ
纪要jì yào

纪要: biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp

Cụm từ
纪检jì jiǎn

纪检: kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác

Cụm từ
纪昀Jì Yún

纪昀: Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记

Cụm từ
纪念馆jì niàn guǎn

纪念馆: hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm

Cụm từ
纪念邮票jì niàn yóu piào

纪念邮票: tem bưu chính kỷ niệm

Cụm từ
纪念章jì niàn zhāng

纪念章: huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]

Cụm từ
纪念碑jì niàn bēi

纪念碑: đài tưởng niệm

Cụm từ
纪念奖jì niàn jiǎng

纪念奖: cúp

Cụm từ
纪念日jì niàn rì

纪念日: ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm

Cụm từ
纪念堂jì niàn táng

纪念堂: nhà tưởng niệm; lăng mộ

Cụm từ
纪念品jì niàn pǐn

纪念品: quà lưu niệm

Cụm từ
纪念jì niàn

纪念: tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

Cụm từ
纪律检查委员会Jì lǜ Jiǎn chá Wěi yuán huì

纪律检查委员会: Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ

Cụm từ
纪律jì lǜ

纪律: kỷ luật

Cụm từ
纪年jì nián

纪年: ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử

Cụm từ
纪实jì shí

纪实: ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)

Cụm từ
纪委jì wěi

纪委: ủy ban kiểm tra kỷ luật

Cụm từ
纪元前jì yuán qián

纪元前: trước công nguyên (TCN)

Cụm từ
纪元jì yuán

纪元: kỷ nguyên; thời đại lịch

Cụm từ
纪传体jì zhuàn tǐ

纪传体: thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên

Cụm từ
纪伯伦Jì bó lún

纪伯伦: Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban

Cụm từ
鸠山由纪夫Jiū shān Yóu jì fū

鸠山由纪夫: Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Cụm từ
风纪fēng jì

风纪: tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật

Cụm từ
震旦纪zhèn dàn jì

震旦纪: Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

Cụm từ
阵亡战士纪念日zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

阵亡战士纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
违纪wéi jì

违纪: thiếu kỷ luật; vi phạm quy tắc; vi phạm kỷ luật; vi phạm nguyên tắc

Cụm từ
违法乱纪wéi fǎ luàn jì

违法乱纪: nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái

Thành ngữ
证券经纪人zhèng quàn jīng jì rén

证券经纪人: nhân viên môi giới chứng khoán

Cụm từ
西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rì

西藏百万农奴解放纪念日: Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

Cụm từ
罗缕纪存luó lǚ jì cún

罗缕纪存: ghi chép và lưu giữ

Cụm từ
纲纪gāng jì

纲纪: pháp luật và trật tự

Cụm từ
经纪人jīng jì rén

经纪人: môi giới; trung gian; đại diện; quản lý

Cụm từ
经纪jīng jì

经纪: quản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới

Cụm từ
结婚纪念日jié hūn jì niàn rì

结婚纪念日: kỷ niệm ngày cưới

Cụm từ
第四纪dì sì jì

第四纪: kỷ thứ tư; đệ tứ (thời kỳ địa chất bao gồm các kỷ băng hà gần đây trong 180.000 năm qua)

Cụm từ
第三纪dì sān jì

第三纪: kỷ thứ ba; đệ tam (thời kỳ địa chất từ sau sự tuyệt chủng của khủng long ở ranh giới Kỷ Phấn Trắng-Đệ Tam, 65 triệu năm trước)

Cụm từ
竹书纪年Zhú shū Jì nián

竹书纪年: Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
破纪录pò jì lù

破纪录: phá kỷ lục

Cụm từ
石炭纪Shí tàn jì

石炭纪: kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)

Cụm từ
目无法纪mù wú fǎ jì

目无法纪: không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn

Thành ngữ
白垩纪Bái è jì

白垩纪: Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)

Cụm từ
班纪德bān jì dé

班纪德: thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô

Cụm từ
泥盆纪Ní pén jì

泥盆纪: kỷ Devon (thời kỳ địa chất từ 417-354 triệu năm trước)

Cụm từ
法纪fǎ jì

法纪: pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật

Cụm từ
东现汉纪Dōng xiàn hàn jì

东现汉纪: Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书

Cụm từ
本纪běn jì

本纪: bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế

Cụm từ
曾纪泽Zēng Jì zé

曾纪泽: Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga

Cụm từ
日本书纪Rì běn shū jì

日本书纪: Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử

Cụm từ
新纪元xīn jì yuán

新纪元: thời đại mới; kỷ nguyên mới

Cụm từ
政纪zhèng jì

政纪: quy tắc cho nhân viên chính trị; kỷ luật chính trị

Cụm từ
志留纪Zhì liú jì

志留纪: kỷ Silur (thời kỳ địa chất 440-417 triệu năm trước)

Cụm từ
年纪nián jì

年纪: tuổi; LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

屈原纪念馆: Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
寒武纪大爆发Hán wǔ jì dà bào fā

寒武纪大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
寒武纪Hán wǔ jì

寒武纪: kỷ địa chất Cambri (541-485,4 triệu năm trước)

Cụm từ
始新纪shǐ xīn jì

始新纪: Thời kỳ Eocene (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

Cụm từ