Kết quả cho “纪”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép
kỉ lục
kỷ luật
kỉ niệm, tưởng niệm
kỷ nguyên; thời đại lịch
ủy ban kiểm tra kỷ luật
ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên
Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban
trước công nguyên (TCN)
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
quà lưu niệm
nhà tưởng niệm; lăng mộ
cúp
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
đài tưởng niệm
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
tem bưu chính kỷ niệm
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ