Kết quả tra từ “粉”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粉: bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng…
粉黛: phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
粉饼: phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
粉饰太平: giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp
粉饰: sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy
粉头: gái mại dâm (xưa); nhân vật xảo quyệt (trong opera)
粉领: cổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ
粉转黑: (tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét
粉车: (Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
粉身碎骨: nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
粉蝶: bướm phấn (bướm họ Pieridae)
粉芡: bột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước
粉艳: (phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
粉色: màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)
粉丝: bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
粉红色: màu hồng
粉红腹岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)
粉红胸鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)
粉红燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)
粉红椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)
粉红山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)
粉红: màu hồng phấn
粉笔: phấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]
粉碎机: máy nghiền; máy xay
粉碎: nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
粉砂石: đá bùn kết
粉砂岩: đá bùn kết
粉砂: bùn cát
粉盒: hộp phấn (trang điểm); hộp phấn trang điểm
粉墙: bức tường quét vôi; quét vôi tường
粉条: bún hoặc mì sợi làm từ tinh bột đậu xanh, v.v
粉板: bảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
粉末: bột mịn; bụi
粉扑: bông phấn (mỹ phẩm)
粉底: kem nền (mỹ phẩm)
粉墨登场: hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
粉尘: bụi; bột trong không khí; chất rắn dạng hạt
粉土: đất bùn; đất phù sa
粉圆: trân châu
粉刺: mụn nhọt; mụn trứng cá; mụn đầu đen; mụn
粉刷: sơn; quét vôi; sơn nhũ; trát vữa
粉䎃: (điểu học) lông măng bột
齑粉: bột mịn; mảnh vỡ
黑粉: (lóng) anti-fan
黄粉虫: sâu bột (Tenebrio molitor)
面粉: bột mì
鹰嘴豆面粉: bột đậu gà
鱼粉: bột cá
高筋面粉: bột làm bánh mì; bột mì cứng
骨粉: bột xương
香粉: phấn trang điểm; phấn thơm
钻粉: cặn từ việc khoan; núi xỉ
铁粉: (slang) người hâm mộ cuồng nhiệt (viết tắt của 鐵桿粉絲|铁杆粉丝[tie3 gan3 fen3 si1])
铁杆粉丝: fan cuồng
镁粉: bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ…
金葱粉: nhũ (chất liệu lấp lánh)
通心粉: mì ống
路转粉: (tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn
蟹粉: thịt cua
螺丝粉: mì ống xoắn (mì pasta hình xoắn)