粉艳
(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)
›粉丝fěn sībún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó…
›粉红色fěn hóng sèmàu hồng
›粉车fěn chē(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
›粉领fěn lǐngcổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ
›粉红椋鸟fěn hóng liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)
›粉红fěn hóngmàu hồng phấn
›粉芡fěn qiànbột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.