Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “理”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp…

Từ vựng
理发
lǐfǎ

cắt tóc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
理想
lǐxiǎng

ước mơ, lý tưởng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
理由
lǐyóu

lý do

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
理解
lǐjiě

Hiểu, thấu hiểu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
理论
lǐlùn

lý luận

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
理事
lǐ shì

thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc

Cụm từ
理亏
lǐ kuī

sai

Cụm từ
理会
lǐ huì

hiểu; chú ý; để ý đến

Cụm từ
理儿
lǐ r

lý do

Cụm từ
理光
Lǐ guāng

Ricoh, công ty hình ảnh và điện tử Nhật Bản

Cụm từ
理则
lǐ zé

nguyên tắc; lôgic

Cụm từ
理化
lǐ huà

vật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục

Cụm từ
理县
Lǐ Xiàn

Huyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
理喻
lǐ yù

trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó

Cụm từ
理塘
Lǐ táng

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
理头
lǐ tóu

cắt tóc; cắt tóc cho ai đó

Cụm từ
理学
lǐ xué

khoa học

Cụm từ
理工
lǐ gōng

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cụm từ
理应
lǐ yīng

nên; phải

Cụm từ
理当
lǐ dāng

nên; phải

Cụm từ
理念
lǐ niàn

ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết

Cụm từ
理性
lǐ xìng

lý trí; tính lý trí; hợp lý

Cụm từ
理据
lǐ jù

cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)

Cụm từ