Kết quả tra từ “理”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
理: kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú…
理发院: tiệm cắt tóc; salon tóc
理发厅: (Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
理发店: tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
理发师: thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
理发员: thợ cắt tóc
理发: cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
理头: cắt tóc; cắt tóc cho ai đó
理顺: sắp xếp rõ ràng; sắp xếp; ngăn nắp
理雅各: James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland ở Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh
理路: tư duy logic
理赔: giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại; thanh toán bồi thường
理货员: nhân viên cửa hàng; nhân viên kho
理财学: khoa học quản lý tài chính
理财: quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
理论贡献: đóng góp lý thuyết
理论家: nhà lý luận; nhà lý thuyết
理论基础: nền tảng lý thuyết
理论: lý thuyết; LT:個|个[ge4]; tranh luận; chú ý đến
理解力: khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết
理解: lĩnh hội; hiểu
理亏: sai
理县: Huyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
理科学士: Cử nhân Khoa học B.Sc
理科: khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wen2 ke1])
理神论: thuyết thần luận, lý thuyết thần học về Chúa không can thiệp vào Vũ trụ
理睬: để ý; chú ý đến
理直气壮: có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
理监事: thành viên hội đồng quản trị
理疗师: bác sĩ vật lý trị liệu
理疗: vật lý trị liệu
理当: nên; phải
理由: lý do; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
理清: gỡ rối (dây điện,...); (nghĩa bóng) làm rõ (suy nghĩ,...)
理气化痰: (Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm
理气: (Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4]
理查森: Richardson (tên)
理查德: Richard (tên)
理查: Richard (tên)
理会: hiểu; chú ý; để ý đến
理智: lý trí; trí tuệ; tính hợp lý; hợp lý
理据: cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)
理所当然: đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
理应: nên; phải
理想国: quốc gia lý tưởng
理想化: lý tưởng hóa
理想主义: chủ nghĩa lý tưởng
理想: một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
理性认识: nhận thức; lý tính
理性与感性: Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
理性知识: tri thức lý tính
理性主义: chủ nghĩa duy lý
理性: lý trí; tính lý trí; hợp lý
理念: ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
理工科: khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
理工男: mọt công nghệ; người đam mê công nghệ
理工大学: Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
理工: khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
理屈词穷: nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…
理容院: tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa