理工
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
›理工大学lǐ gōng dà xuéĐại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
›理学硕士lǐ xué shuò shìThạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
›理学lǐ xuékhoa học
›理念lǐ niàný tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
›理学家lǐ xué jiānhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]
›理容院lǐ róng yuàntiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa
›理工男lǐ gōng nánmọt công nghệ; người đam mê công nghệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.