理由
lý do; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
lý do; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
理由 thường mang nghĩa “lý do”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 理由 cùng cụm 正当理由 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lý do chính đáng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gỡ rối (dây điện,...); (nghĩa bóng) làm rõ (suy nghĩ,...)
›理当lǐ dāngnên; phải
›理气化痰lǐ qì huà tán(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm
›理疗lǐ liáovật lý trị liệu
›理气lǐ qì(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4]
›理疗师lǐ liáo shībác sĩ vật lý trị liệu
›理查森Lǐ chá sēnRichardson (tên)
›理监事lǐ jiān shìthành viên hội đồng quản trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.