理路
tư duy logic
tư duy logic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại; thanh toán bồi thường
›理雅各Lǐ Yǎ gèJames Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland ở Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả…
›理货员lǐ huò yuánnhân viên cửa hàng; nhân viên kho
›理顺lǐ shùnsắp xếp rõ ràng; sắp xếp; ngăn nắp
›理财学lǐ cái xuékhoa học quản lý tài chính
›理头lǐ tóucắt tóc; cắt tóc cho ai đó
›理财lǐ cáiquản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
›理发lǐ fàcắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.