理论
lý thuyết; LT:個|个[ge4]; tranh luận; chú ý đến
lý thuyết; LT:個|个[ge4]; tranh luận; chú ý đến
理论 thường mang nghĩa “lý thuyết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 理论 cùng cụm 理论家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà lý luận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà lý luận; nhà lý thuyết
›理神论lǐ shén lùnthuyết thần luận, lý thuyết thần học về Chúa không can thiệp vào Vũ trụ
›理睬lǐ cǎiđể ý; chú ý đến
›理论基础lǐ lùn jī chǔnền tảng lý thuyết
›理论贡献lǐ lùn gòng xiànđóng góp lý thuyết
›理解力lǐ jiě lìkhả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết
›理解lǐ jiělĩnh hội; hiểu
›理亏lǐ kuīsai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.