理想
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
理想 thường mang nghĩa “một lý tưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 理想 cùng cụm 理想主义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ nghĩa lý tưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lý tưởng hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa lý tưởng
›理想化lǐ xiǎng huàlý tưởng hóa
›理想国lǐ xiǎng guóquốc gia lý tưởng
›理念lǐ niàný tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
›理性认识lǐ xìng rèn shinhận thức; lý tính
›理性与感性Lǐ xìng yǔ Gǎn xìngLý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
›理性知识lǐ xìng zhī shitri thức lý tính
›理性主义lǐ xìng zhǔ yìchủ nghĩa duy lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.