Kết quả tra từ “狗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗: chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
狗鹫: đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
狗食袋: túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về
狗头军师: (mang tính miệt thị) cố vấn kém cỏi; người vô dụng trong việc đưa ra lời khuyên; người đưa ra lời khuyên tồi
狗杂种: con chó chết; thằng khốn nạn
狗杂碎: đồ khốn nạn; tên cặn bã
狗门: cửa cho chó; cửa lật cho chó
狗逮老鼠: ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
狗贼: (xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
狗血淋头: ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ
狗血喷头: lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)
狗血: lâm ly bi đát; giả tạo
狗胆包天: cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh
狗腿子: chân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
狗腿: tay sai; tay chân; nịnh bợ
狗肉: thịt chó
狗粮: thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn"…
狗窦大开: lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
狗窦: lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
狗窝: chuồng chó; nhà cho chó
狗眼看人低: ra vẻ ta đây
狗皮膏药: cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả
狗男女: cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
狗玩儿的: đồ súc sinh (miệt thị)
狗獾: con lửng; LT:隻|只[zhi1]
狗狗秀: cuộc thi chó
狗狗币: Dogecoin (tiền điện tử)
狗狗: (thân mật) chó; cún
狗牌: thẻ chó
狗爬式: kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)
狗熊: gấu đen; nhát gan
狗日: bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
狗改不了吃屎: chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
狗拿耗子: chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
狗拳: Cẩu Quyền - môn võ
狗扯羊皮: làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép
狗急跳墙: chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
狗年: năm Tuất (ví dụ: 2006)
狗带: (tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
狗崽子: (thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn
狗展: triển lãm chó
狗屎运: (khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
狗屎: phân chó; cứt chó; vô nghĩa
狗屋: chuồng chó
狗屁不通: viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao
狗屁: vô nghĩa; xàm xí
狗尾续貂: nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
狗娘养的: đồ con hoang
狗嘴里吐不出象牙: nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
狗咬狗: cắn xé lẫn nhau; đánh nhau như chó
狗咬吕洞宾,不识好人心: chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
狗吠: sủa; LT:聲|声[sheng1]
狗吃屎: ngã sấp mặt (thô tục)
狗刨: kiểu bơi chó
狗仗人势: chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
狗仔队: thợ săn ảnh
狗仔式: bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)
狗仔: tay săn ảnh
鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
鱼狗: chim bói cá