Kết quả cho “狗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chó, con chó
tay săn ảnh
kiểu bơi chó
sủa; LT:聲|声[sheng1]
vô nghĩa; xàm xí
chuồng chó
phân chó; cứt chó; vô nghĩa
triển lãm chó
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
năm Tuất (ví dụ: 2006)
Cẩu Quyền - môn võ
bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
gấu đen; nhát gan
thẻ chó
(thân mật) chó; cún
con lửng; LT:隻|只[zhi1]
chuồng chó; nhà cho chó
lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
thịt chó
tay sai; tay chân; nịnh bợ
lâm ly bi đát; giả tạo
(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
cửa cho chó; cửa lật cho chó