Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “状”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuàng

状: cáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnh; mẽ; hình dạng

Từ vựng
状语zhuàng yǔ

状语: thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)

Cụm từ
状声词zhuàng shēng cí

状声词: từ tượng thanh

Cụm từ
状物zhuàng wù

状物: vật hình dạng...; miêu tả cái gì đó

Cụm từ
状况zhuàng kuàng

状况: tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
状态动词zhuàng tài dòng cí

状态动词: (ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái

Cụm từ
状态zhuàng tài

状态: tình trạng; trạng thái; tình hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
状告zhuàng gào

状告: kiện; tố tụng; nộp đơn kiện

Cụm từ
状元zhuàng yuán

状元: thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển…

Cụm từ
麻醉状态má zuì zhuàng tài

麻醉状态: gây mê; trạng thái mê

Cụm từ
鹰状星云Yīng zhuàng Xīng yún

鹰状星云: Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16

Cụm từ
鳞状细胞癌lín zhuàng xì bāo ái

鳞状细胞癌: ung thư tế bào vảy

Cụm từ
鳞状lín zhuàng

鳞状: có vảy; dạng vảy

Cụm từ
鳍状肢qí zhuàng zhī

鳍状肢: vây chèo

Cụm từ
惊恐万状jīng kǒng wàn zhuàng

惊恐万状: kinh hãi đến phát run (thành ngữ)

Thành ngữ
饼状图bǐng zhuàng tú

饼状图: biểu đồ tròn

Cụm từ
非层状fēi céng zhuàng

非层状: không phân lớp

Cụm từ
零等待状态líng děng dài zhuàng tài

零等待状态: trạng thái không chờ (tin học)

Cụm từ
镰状细胞血症lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

镰状细胞血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

镰状红血球贫血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
针状zhēn zhuàng

针状: hình kim

Cụm từ
运行状况yùn xíng zhuàng kuàng

运行状况: trạng thái vận hành; trạng thái chạy

Cụm từ
轮状病毒lún zhuàng bìng dú

轮状病毒: virus rota

Cụm từ
军令状jūn lìng zhuàng

军令状: mệnh lệnh quân sự

Cụm từ
距状皮层jù zhuàng pí céng

距状皮层: vùng vỏ não cựa

Cụm từ
诉状sù zhuàng

诉状: bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
见状jiàn zhuàng

见状: khi thấy điều này, ...; đáp lại

Cụm từ
行行出状元háng háng chū zhuàng yuán

行行出状元: nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn…

Thành ngữ
行状xíng zhuàng

行状: (văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4 zhuang4]

Cụm từ
蟹状星云Xiè zhuàng Xīng yún

蟹状星云: Tinh vân Con Cua

Cụm từ
叶片状yè piàn zhuàng

叶片状: dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp

Cụm từ
莫可名状mò kě míng zhuàng

莫可名状: khó tả (niềm vui); khó diễn đạt (sự thích thú)

Cụm từ
临界状态lín jiè zhuàng tài

临界状态: trạng thái tới hạn; tính tới hạn

Cụm từ
胶状jiāo zhuàng

胶状: dẻo; như gelatin; thuộc thể keo (hóa học)

Cụm từ
肉毒梭状芽孢杆菌ròu dú suō zhuàng yá bāo gǎn jūn

肉毒梭状芽孢杆菌: Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng ruột)

Cụm từ
羽状复叶yǔ zhuàng fù yè

羽状复叶: lá kép lông chim hai lần (trong hình thái lá)

Cụm từ
罪状zuì zhuàng

罪状: cáo buộc hoặc sự việc về tội phạm; tính chất của hành vi phạm tội

Cụm từ
纤维状xiān wéi zhuàng

纤维状: dạng sợi

Cụm từ
线状xiàn zhuàng

线状: dạng tuyến tính

Cụm từ
紧急状态jǐn jí zhuàng tài

紧急状态: tình trạng khẩn cấp

Cụm từ
紧张状态jǐn zhāng zhuàng tài

紧张状态: tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
网状脉wǎng zhuàng mài

网状脉: gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)

Cụm từ
网状泡沫wǎng zhuàng pào mò

网状泡沫: bọt xốp dạng lưới

Cụm từ
经济状况jīng jì zhuàng kuàng

经济状况: tình hình kinh tế

Cụm từ
丝状病毒sī zhuàng bìng dú

丝状病毒: filovirus

Cụm từ
丝状物sī zhuàng wù

丝状物: dạng sợi

Cụm từ
丝状sī zhuàng

丝状: dạng sợi

Cụm từ
絮状物xù zhuàng wù

絮状物: bông kết tủa; một mảnh vật liệu kết tủa từ chất lỏng

Cụm từ
结晶状jié jīng zhuàng

结晶状: dạng kết tinh

Cụm từ
精神状态jīng shén zhuàng tài

精神状态: trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý

Cụm từ
第三状态dì sān zhuàng tài

第三状态: tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu

Cụm từ
石状shí zhuàng

石状: cứng như đá

Cụm từ
睫状体jié zhuàng tǐ

睫状体: thể mi (trong mắt, chứa cơ điều tiết)

Cụm từ
症状性zhèng zhuàng xìng

症状性: thuộc về triệu chứng

Cụm từ
症状zhèng zhuàng

症状: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
病状bìng zhuàng

病状: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
疣状yóu zhuàng

疣状: giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
异状yì zhuàng

异状: tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái

Cụm từ
申状shēn zhuàng

申状: trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)

Cụm từ
甲状腺肿jiǎ zhuàng xiàn zhǒng

甲状腺肿: bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)

Cụm từ