鹰状星云
Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
›鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quánYing Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
›鹰雕yīng diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
›鹰击长空yīng jī cháng kōngđại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
›鹰犬yīng quǎnchim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
›鹰钩鼻yīng gōu bímũi khoằm; mũi La Mã
›鹰雕yīng diāobiến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
›鹰潭市Yīng tán shìYingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.