Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “烧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shāo

đốt

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
烧伤
shāo shāng

bị phỏng (chấn thương)

Cụm từ
烧到
shāo dào

bị sốt đến (một nhiệt độ nhất định)

Cụm từ
烧制
shāo zhì

nung (trong lò)

Cụm từ
烧包
shāo bāo

quên mình trong xa hoa; đốt tiền

Cụm từ
烧卖
shāo mài

há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]

Cụm từ
烧味
shāo wèi

xíu mại; món thịt quay trong ẩm thực Quảng Đông

Cụm từ
烧埋
shāo mái

chôn cất; nghi thức tang lễ

Cụm từ
烧屏
shāo píng

(electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình

Cụm từ
烧开
shāo kāi

đun sôi

Cụm từ
烧录
shāo lù

ghi (đĩa CD hoặc DVD)

Cụm từ
烧心
shāo xīn

lo lắng

Cụm từ
烧杯
shāo bēi

cốc (dụng cụ thí nghiệm)

Cụm từ
烧死
shāo sǐ

bị cháy chết

Cụm từ
烧毁
shāo huǐ

đốt; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
烧毛
shāo máo

xử lý xén lông (dệt may)

Cụm từ
烧水
shāo shuǐ

đun nước; đun sôi nước

Cụm từ
烧火
shāo huǒ

nhóm lửa nấu ăn

Cụm từ
烧灼
shāo zhuó

đốt; cháy xém; đốt cháy chữa bệnh

Cụm từ
烧炭
shāo tàn

sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)

Cụm từ
烧烤
shāo kǎo

nướng thịt; nướng

Cụm từ
烧焊
shāo hàn

hàn, hàn xì

Cụm từ
烧焦
shāo jiāo

cháy; khét; bị cháy; đang cháy; khô cháy; cháy đen

Cụm từ
烧煤
shāo méi

đốt than

Cụm từ