Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huǒ

火: lửa; khẩn cấp; đạn dược; rừng rực hoặc bốc cháy; nội nhiệt (y học Trung Quốc); nóng (phổ biến); lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ); bộ Khang Hy…

Từ vựng
火龙果huǒ lóng guǒ

火龙果: quả thanh long (chi Hylocereus)

Cụm từ
火龙huǒ lóng

火龙: rồng lửa

Cụm từ
火麻huǒ má

火麻: cây gai dầu

Cụm từ
火鹤花huǒ hè huā

火鹤花: cây hồng môn (Anthurium andraeanum)

Cụm từ
火鹤huǒ hè

火鹤: cây hồng môn (Anthurium andraeanum)

Cụm từ
火电huǒ diàn

火电: nhiệt điện

Cụm từ
火鸡huǒ jī

火鸡: gà tây

Cụm từ
火锅huǒ guō

火锅: lẩu

Cụm từ
火钳huǒ qián

火钳: cặp gắp lò

Cụm từ
火速huǒ sù

火速: tốc độ cao; nhanh chóng

Cụm từ
火辣辣huǒ là là

火辣辣: nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ

Cụm từ
火辣huǒ là

火辣: nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ

Cụm từ
火轮船huǒ lún chuán

火轮船: tàu hơi nước

Cụm từ
火轮huǒ lún

火轮: tàu hơi nước (cũ)

Cụm từ
火车头huǒ chē tóu

火车头: đầu máy xe lửa; đầu tàu

Cụm từ
火车站huǒ chē zhàn

火车站: nhà ga

Cụm từ
火车票huǒ chē piào

火车票: vé tàu hỏa

Cụm từ
火车huǒ chē

火车: tàu hỏa; LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]

Cụm từ
火警huǒ jǐng

火警: báo cháy

Cụm từ
火卫二Huǒ wèi Èr

火卫二: Deimos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II

Cụm từ
火卫一Huǒ wèi Yī

火卫一: Phobos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa I

Cụm từ
火卫huǒ wèi

火卫: vệ tinh sao Hỏa

Cụm từ
火蜥蜴huǒ xī yì

火蜥蜴: thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)

Cụm từ
火药味甚浓huǒ yào wèi shèn nóng

火药味甚浓: mùi thuốc súng nồng nặc; bóng nghĩa. tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
火药味huǒ yào wèi

火药味: mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ

Cụm từ
火药huǒ yào

火药: thuốc súng

Cụm từ
火葬场huǒ zàng chǎng

火葬场: nhà hỏa táng

Cụm từ
火葬huǒ zàng

火葬: hỏa táng

Cụm từ
火苗huǒ miáo

火苗: ngọn lửa

Cụm từ
火花塞huǒ huā sāi

火花塞: bugi

Cụm từ
火花huǒ huā

火花: tia lửa; tia sáng

Cụm từ
火色huǒ sè

火色: (phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)

Cụm từ
火舌huǒ shé

火舌: lưỡi lửa

Cụm từ
火腿肠huǒ tuǐ cháng

火腿肠: xúc xích giăm bông

Cụm từ
火腿huǒ tuǐ

火腿: giăm bông; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
火线huǒ xiàn

火线: đường ranh lửa (trận chiến); dây điện có điện

Cụm từ
火绒草huǒ róng cǎo

火绒草: hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)

Cụm từ
火红huǒ hóng

火红: rực rỡ; rực cháy

Cụm từ
火箭军Huǒ jiàn jūn

火箭军: Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược

Cụm từ
火箭筒huǒ jiàn tǒng

火箭筒: bazooka; bệ phóng rocket

Cụm từ
火箭炮huǒ jiàn pào

火箭炮: pháo phản lực

Cụm từ
火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn

火箭推进榴弹: lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)

Cụm từ
火箭弹huǒ jiàn dàn

火箭弹: đạn rocket (pháo binh)

Cụm từ
火箭huǒ jiàn

火箭: tên lửa; LT:枚[mei2]

Cụm từ
火筷子huǒ kuài zi

火筷子: kẹp lửa; kẹp uốn tóc

Cụm từ
火种huǒ zhǒng

火种: mồi lửa; nguồn lửa; chất dễ cháy; (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)

Cụm từ
火神Huǒ shén

火神: Thần lửa; Vulcan

Cụm từ
火炮huǒ pào

火炮: đại bác; súng; pháo

Cụm từ
火石huǒ shí

火石: đá lửa

Cụm từ
火眼金睛huǒ yǎn jīn jīng

火眼金睛: mắt tinh tường; mắt sáng suốt

Cụm từ
火眼huǒ yǎn

火眼: đau mắt đỏ

Cụm từ
火盆huǒ pén

火盆: lò than; chậu than

Cụm từ
火环Huǒ huán

火环: Vành đai Lửa (vành đai động đất quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
火狐huǒ hú

火狐: gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens); cáo đỏ (Vulpes vulpes)

Cụm từ
火犁huǒ lí

火犁: máy cày

Cụm từ
火墙huǒ qiáng

火墙: tường lửa

Cụm từ
火炉huǒ lú

火炉: bếp lò

Cụm từ
火爆huǒ bào

火爆: nóng nảy (tính cách); phổ biến; thịnh vượng; phồn vinh; sôi nổi

Cụm từ
火烛huǒ zhú

火烛: lửa và nến; những thứ trong nhà dễ cháy

Cụm từ