火葬场 là gì?
火葬场 [huǒ zàng chǎng] có nghĩa là nhà hỏa táng.
Nghĩa của từ 火葬场 trong tiếng Việt
nhà hỏa táng
Cách đọc và ghi nhớ 火葬场
火葬场 được đọc là huǒ zàng chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà hỏa táng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .