Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火葬场火葬場

huǒ zàng chǎng

火葬场 là gì?

火葬场 [huǒ zàng chǎng] có nghĩa là nhà hỏa táng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火葬场 trong tiếng Việt

nhà hỏa táng

Cách đọc và ghi nhớ 火葬场

火葬场 được đọc là huǒ zàng chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà hỏa táng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan