火
火 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 火 trong tiếng Việt
lửa; khẩn cấp; đạn dược; rừng rực hoặc bốc cháy; nội nhiệt (y học Trung Quốc); nóng (phổ biến); lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ); bộ Khang Hy số 86
lửa; khẩn cấp; đạn dược; rừng rực hoặc bốc cháy; nội nhiệt (y học Trung Quốc); nóng (phổ biến); lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ); bộ Khang Hy số 86