Kết quả cho “树”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây
lá cây
rừng cây
bụi cây; tầng cây thấp
chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
ngọn cây
nhà trên cây
thân cây
con lười (động vật)
băng (sương muối) hình thành trên cây
gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
cây
cành; cành cây
trên cây; sống trên cây
rễ cây
gốc cây
ngọn cây; đỉnh ngọn cây
hốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao
nhựa cây
con lười (họ Bradypodidae)
vỏ cây
loài cây thân gỗ
sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
thiết lập; xây dựng