Kết quả tra từ “树”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
树: cây; LT:棵[ke1]; trồng; triển khai
树麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cây Âu-Á (Passer montanus)
树鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lưng ô liu (Anthus hodgsoni)
树高千丈,叶落归根: ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ); ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; khi về già, người xa xứ trở về quê hương
树高千丈,落叶归根: xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]
树阴: bóng mát (của cây)
树身: thân cây
树袋熊: gấu koala
树蛙: ếch cây
树荫: bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
树葬: chôn tro cốt dưới gốc cây
树葡萄: quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
树叶: lá cây
树莓派: Raspberry Pi (máy tính)
树莓: mâm xôi; raspberry
树苗: cây non
树胶: nhựa cây; gôm cây
树脂: nhựa cây
树篱: hàng rào cây
树立: thiết lập; xây dựng
树突状细胞: tế bào đuôi gai
树突: sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
树种: loài cây thân gỗ
树碑立传: nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
树皮: vỏ cây
树獭: con lười (họ Bradypodidae)
树状细胞: tế bào đuôi gai
树液: nhựa cây
树洞: hốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao
树欲静而风不止: nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không
树桩: gốc cây
树栖: trên cây; sống trên cây
树梢: ngọn cây; đỉnh ngọn cây
树根: rễ cây
树枝状晶: tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
树枝: cành; cành cây
树林市: Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
树林: rừng; khóm cây; rừng rậm
树木: cây
树敌: gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
树挂: băng (sương muối) hình thành trên cây
树挪死,人挪活: nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
树懒: con lười (động vật)
树干: thân cây
树屋: nhà trên cây
树大招风: nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
树丛: bụi cây; tầng cây thấp
树化玉: mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
树冠: ngọn cây
树倒猢狲散: Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
树人: chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
树上开花: trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
龙血树: cây huyết rồng; Dracaena (thực vật)
龙树菩萨: Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
龙树: Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
黑额树鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)
黄腹树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)
黄果树瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
黄果树大瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
面包树: cây sa kê; Artocarpus altilis