龙树
Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
›龙椅lóng yǐNgai Rồng; ngai vàng hoàng gia
›龙江Lóng jiānghuyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙江县Lóng jiāng xiànhuyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙文Lóng wénquận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›龙沙Lóng shāquận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙沙区Lóng shā qūquận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙泉Lóng quánquận Long Tuyền của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên; Long Tuyền, thành phố cấp huyện ở Lệ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.