Kết quả cho “构”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)
cấu tạo
kết cấu
thành phần; linh kiện; bộ phận
(nghệ thuật) bố cục
cấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)
xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch; sáng tác; vạch ra phác thảo tinh thần; khái niệm; kế hoạch; ý tưởng; tác phẩm
hình thành ý tưởng; khái niệm
kết cấu
xây dựng; thi công; kiến thiết
từ ghép
gài bẫy; buộc tội sai
sơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)
hình thái học (ngôn ngữ học)
chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất
nhận thức cấu trúc từ
cơ chế, tổ chức nội bộ
kết cấu
đồng cấu; tương đồng cấu trúc
xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến trúc
đồng phân (hóa học)
xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng