Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lǎng

朗: rõ ràng; sáng sủa

Từ vựng
朗读lǎng dú

朗读: đọc to lên

Cụm từ
朗诵lǎng sòng

朗诵: đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm

Cụm từ
朗县Lǎng xiàn

朗县: huyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
朗照lǎng zhào

朗照: chiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng

Cụm từ
朗朗上口lǎng lǎng shàng kǒu

朗朗上口: dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)

Cụm từ
朗文Lǎng wén

朗文: Longman (tên)

Cụm từ
朗姆酒lǎng mǔ jiǔ

朗姆酒: rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
朗姆lǎng mǔ

朗姆: rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
朗吟lǎng yín

朗吟: ngâm thơ với giọng to, rõ ràng

Cụm từ
高朗gāo lǎng

高朗: to và rõ ràng; sáng và rõ ràng

Cụm từ
马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

马克斯·普朗克: Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
雷朗族Léi lǎng zú

雷朗族: Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
雷朗Léi lǎng

雷朗: Luilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎng

阿姆斯特朗: họ Armstrong

Cụm từ
开朗kāi lǎng

开朗: rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư

Cụm từ
里朗威Lǐ lǎng wēi

里朗威: Lilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)

Cụm từ
郎朗Láng Lǎng

郎朗: Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc

Cụm từ
达朗贝尔Dá lǎng bèi ěr

达朗贝尔: D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
豁然开朗huò rán kāi lǎng

豁然开朗: đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ…

Thành ngữ
米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luó

米开朗基罗: Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Cụm từ
科朗kē lǎng

科朗: colón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)

Cụm từ
硬朗yìng lǎng

硬朗: cường tráng; khỏe mạnh

Cụm từ
白朗县Bái lǎng xiàn

白朗县: huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
白朗Bái lǎng

白朗: huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
瑞朗Ruì lǎng

瑞朗: Franc Thụy Sĩ

Cụm từ
珠穆朗玛峰Zhū mù lǎng mǎ Fēng

珠穆朗玛峰: Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
珠穆朗玛Zhū mù lǎng mǎ

珠穆朗玛: Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
特朗普Tè lǎng pǔ

特朗普: Donald Trump (1946-), doanh nhân Mỹ, tổng thống Hoa Kỳ 2017-2021

Cụm từ
爽朗shuǎng lǎng

爽朗: trời quang sáng (thời tiết); thẳng thắn; chân thành; cởi mở

Cụm từ
清朗qīng lǎng

清朗: trong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)

Cụm từ
沙朗牛排shā lǎng niú pái

沙朗牛排: bít tết thăn lưng bò

Cụm từ
沙朗shā lǎng

沙朗: thăn lưng bò (từ mượn)

Cụm từ
森喜朗Sēn Xǐ lǎng

森喜朗: MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ
晴朗qíng lǎng

晴朗: trời nắng và không mây

Cụm từ
普朗克常数Pǔ lǎng kè cháng shù

普朗克常数: (vật lý) hằng số Planck h, xấp xỉ 6,626 x 10⁻³⁴ joule.giây

Cụm từ
普朗克Pǔ lǎng kè

普朗克: Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
明朗míng lǎng

明朗: sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ

Cụm từ
拉格朗日Lā gé lǎng rì

拉格朗日: Lagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp

Cụm từ
弗朗索瓦·霍兰德Fú lǎng suǒ wǎ · Huò lán dé

弗朗索瓦·霍兰德: François Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là 奧朗德|奥朗德[Ao4 lang3 de2]

Cụm từ
布朗运动bù lǎng yùn dòng

布朗运动: Chuyển động Brown

Cụm từ
布朗族Bù lǎng zú

布朗族: Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức

Cụm từ
布朗尼bù lǎng ní

布朗尼: bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)

Cụm từ
布朗大学Bù lǎng Dà xué

布朗大学: Đại học Brown, Providence, Rhode Island

Cụm từ
布朗士Bù lǎng shì

布朗士: Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯

Cụm từ
布朗克斯Bù lǎng kè sī

布朗克斯: Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士

Cụm từ
布朗克士Bù lǎng kè shì

布朗克士: Quận Bronx, thành phố New York

Cụm từ
布朗Bù lǎng

布朗: Brown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010

Cụm từ
密特朗Mì tè lǎng

密特朗: Mitterrand

Cụm từ
宫崎吾朗Gōng qí Wú lǎng

宫崎吾朗: Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiá

奥特朗托海峡: eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Cụm từ
奥特朗托Ào tè lǎng tuō

奥特朗托: thành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý

Cụm từ
奥朗德Ào lǎng dé

奥朗德: François Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

Cụm từ
塔列朗Tǎ liè lǎng

塔列朗: Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

埃尔朗根纲领: Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
埃尔朗根Āi ěr lǎng gēn

埃尔朗根: Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃斯特朗Āi sī tè lǎng

埃斯特朗: Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
勃朗峰Bó lǎng Fēng

勃朗峰: Núi Mont Blanc (giữa Ý và Pháp)

Cụm từ
勃朗宁Bó lǎng níng

勃朗宁: Browning, thương hiệu vũ khí của Mỹ

Cụm từ