Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明朗

míng lǎng

明朗 là gì?

明朗 [míng lǎng] có nghĩa là sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明朗 trong tiếng Việt

  1. sáng
  2. rõ ràng
  3. hiển nhiên
  4. thẳng thắn
  5. cởi mở
  6. sáng sủa và vui vẻ

Cách đọc và ghi nhớ 明朗

明朗 được đọc là míng lǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan