布朗尼
bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mận (từ mượn)
›布格麦bù gé màibulgur (từ mượn)
›布斐bù fěi(từ mượn) tiệc buffet
›布朗大学Bù lǎng Dà xuéĐại học Brown, Providence, Rhode Island
›布朗族Bù lǎng zúNgười Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
›布朗士Bù lǎng shìQuận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
›布朗运动bù lǎng yùn dòngChuyển động Brown
›布朗克斯Bù lǎng kè sīQuận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.