朗诵
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọc to lên
›朗吟lǎng yínngâm thơ với giọng to, rõ ràng
›朗朗上口lǎng lǎng shàng kǒudễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)
›李亚鹏Lǐ Yà péngLi Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
›李修贤Lǐ Xiū xiánDanny Lee Sau-Yin (1953-), diễn viên và đạo diễn Hồng Kông
›朗县Lǎng xiànhuyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›朗照lǎng zhàochiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng
›朗文Lǎng wénLongman (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.