塔列朗
Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp
Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›塔利班Tǎ lì bānTaliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
›塔公Tǎ gōngThảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›塔刹tǎ chàtrang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
›塔克拉马干Tǎ kè lā mǎ gānTaklamakan (sa mạc)
›塔加路族语Tǎ jiā lù zú yǔtiếng Tagalog
›塔克拉玛干沙漠Tǎ kè lā mǎ gān Shā mòSa mạc Taklamakan, Tân Cương
›塔勒tǎ lèthaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.