布朗士
Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士
›布朗克士Bù lǎng kè shìQuận Bronx, thành phố New York
›布林迪西Bù lín dí xīBrindisi, thành phố cảng ở gót đông nam nước Ý
›布朗大学Bù lǎng Dà xuéĐại học Brown, Providence, Rhode Island
›布朗尼bù lǎng níbánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
›布朗Bù lǎngBrown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
›布朗族Bù lǎng zúNgười Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
›布施bù shīBố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.