朗文
Longman (tên)
Longman (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
›李儇Lǐ XuānLi Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖宗[Xi1 zhong1] (862-888), trị vì 873-888
›朗姆酒lǎng mǔ jiǔrượu rum (từ mượn)
›朗朗上口lǎng lǎng shàng kǒudễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)
›朗姆lǎng mǔrượu rum (đồ uống) (từ mượn)
›朗照lǎng zhàochiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng
›朗吟lǎng yínngâm thơ với giọng to, rõ ràng
›朗县Lǎng xiànhuyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.