布朗族
Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
›布氏杆菌病bù shì gǎn jūn bìngbệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
›布朗尼bù lǎng níbánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
›布朗运动bù lǎng yùn dòngChuyển động Brown
›布朗大学Bù lǎng Dà xuéĐại học Brown, Providence, Rhode Island
›布松布拉Bù sōng bù lāBujumbura, thủ đô của Burundi (Đài Loan)
›布朗士Bù lǎng shìQuận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
›布林bù línmận (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.