Kết quả tra từ “教”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
教: tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo
教龄: số năm kinh nghiệm giảng dạy; kinh nghiệm giảng dạy
教养: giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
教头: huấn luyện viên thể thao; giáo đầu thời Tống
教鞭: gậy chỉ của giáo viên
教长: trưởng khoa; mullah (giáo sĩ Hồi giáo); imam (Hồi giáo); xem thêm 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
教课: dạy học; giảng bài
教诲: (văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo
教训: đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]
教规: giáo luật; quy tắc tôn giáo
教育电视: Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
教育部长: Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
教育部: Bộ Giáo dục
教育背景: trình độ học vấn
教育相谈: cố vấn giáo dục
教育界: giới học thuật; cộng đồng học thuật; học giới
教育性: mang tính giáo dục; có tính giáo dục
教育工作者: nhà giáo dục
教育家: nhà giáo dục
教育学: khoa sư phạm
教育委员会: hội đồng trường học
教育: giáo dục; dạy học
教职工: cán bộ giảng dạy và hành chính
教职员工: cán bộ giảng dạy và hành chính
教职员: nhân viên giảng dạy và hành chính
教义和圣约: Giáo lý và Giao ước
教义: tín điều; giáo lý; lời dạy
教练机: máy bay huấn luyện
教练员: huấn luyện viên; nhân sự huấn luyện
教练: người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
教程: khóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
教科书式: (tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển; điển hình
教科书: sách giáo khoa; LT:本[ben3]
教科文组织: UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
教研室: văn phòng giảng dạy và nghiên cứu
教研: giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教學研究|教学研究[jiao4 xue2 yan2 jiu1])
教皇: Giáo hoàng Công giáo La Mã; Giáo Tông Tối Cao
教理: giáo lý (tôn giáo)
教父: cha đỡ đầu
教派: giáo phái
教法: phương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
教民: tín đồ tôn giáo; người cải đạo
教母: mẹ đỡ đầu
教权: quyền lực tôn giáo
教条主义: chủ nghĩa giáo điều
教条: giáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
教案: kế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
教材: tài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]
教本: sách giáo khoa
教会: giáo hội Cơ đốc
教书匠: giáo viên tầm thường; nhà sư phạm
教书: dạy học (trong trường)
教授: giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]
教徒: môn đồ; tín đồ của một tôn giáo
教廷大使: đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
教廷: Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
教师节: Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
教师爷: bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một…
教师: giáo viên; LT:個|个[ge4]
教导: hướng dẫn; dạy dỗ; giảng dạy