教书匠 là gì?
教书匠 [jiāo shū jiàng] có nghĩa là giáo viên tầm thường; nhà sư phạm.
Nghĩa của từ 教书匠 trong tiếng Việt
- giáo viên tầm thường
- nhà sư phạm
Cách đọc và ghi nhớ 教书匠
教书匠 được đọc là jiāo shū jiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo viên tầm thường; nhà sư phạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .