Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
教书匠教書匠

jiāo shū jiàng

教书匠 là gì?

教书匠 [jiāo shū jiàng] có nghĩa là giáo viên tầm thường; nhà sư phạm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 教书匠 trong tiếng Việt

  1. giáo viên tầm thường
  2. nhà sư phạm

Cách đọc và ghi nhớ 教书匠

教书匠 được đọc là jiāo shū jiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo viên tầm thường; nhà sư phạm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan