教
tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo
tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo
教 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tôn giáo” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 教 cùng cụm 教育 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiào, từ thường mang nghĩa “tôn giáo”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jiāo, từ thường mang nghĩa “dạy”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giáo dục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giáo viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giáo sư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tôn giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.