Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiào

教 là gì?

[jiào] có nghĩa là tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 教 trong tiếng Việt

  1. tôn giáo
  2. giảng dạy
  3. làm
  4. khiến
  5. bảo

Cách đọc và ghi nhớ 教

được đọc là jiào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan