Kết quả cho “故”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời
quê hương
truyện, câu chuyện
cố ý, cố tình
chết; qua đời
gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây
đó là lý do gọi là
người quen cũ; bạn cũ
bạn cũ; người đã khuất
mánh cũ; chiêu thức cũ
giả vờ; giả tạo
kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân
chết; sự qua đời
bạn cũ; bạn đã mất
(văn học) thuộc cấp cũ
quê hương
quốc gia có lịch sử lâu đời
quê nhà; quê hương
nơi từng quen thuộc; dấu xưa
di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
thành phố cổ
ngôi mộ cổ
nhà trước đây
cung điện hoàng gia trước đây