Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “故”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời

Từ vựng
故乡
Gùxiāng

quê hương

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
故事
gùshì

truyện, câu chuyện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
故意
gùyì

cố ý, cố tình

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
故世
gù shì

chết; qua đời

Cụm từ
故业
gù yè

gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây

Cụm từ
故云
gù yún

đó là lý do gọi là

Cụm từ
故交
gù jiāo

người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
故人
gù rén

bạn cũ; người đã khuất

Cụm từ
故伎
gù jì

mánh cũ; chiêu thức cũ

Cụm từ
故作
gù zuò

giả vờ; giả tạo

Cụm từ
故典
gù diǎn

kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân

Cụm từ
故去
gù qù

chết; sự qua đời

Cụm từ
故友
gù yǒu

bạn cũ; bạn đã mất

Cụm từ
故吏
gù lì

(văn học) thuộc cấp cũ

Cụm từ
故园
gù yuán

quê hương

Cụm từ
故国
gù guó

quốc gia có lịch sử lâu đời

Cụm từ
故土
gù tǔ

quê nhà; quê hương

Cụm từ
故地
gù dì

nơi từng quen thuộc; dấu xưa

Cụm từ
故址
gù zhǐ

di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)

Cụm từ
故城
gù chéng

thành phố cổ

Cụm từ
故墓
gù mù

ngôi mộ cổ

Cụm từ
故宅
gù zhái

nhà trước đây

Cụm từ
故宫
gù gōng

cung điện hoàng gia trước đây

Cụm từ