Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “故”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

故: sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời

Từ vựng
故障排除gù zhàng pái chú

故障排除: khắc phục sự cố; xử lý trục trặc

Cụm từ
故障gù zhàng

故障: trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)

Cụm từ
故里gù lǐ

故里: quê nhà; nơi sinh

Cụm từ
故乡gù xiāng

故乡: quê hương; quê nhà; nơi sinh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
故都gù dū

故都: cố đô; kinh đô cổ

Cụm từ
故道gù dào

故道: con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông)

Cụm từ
故辙gù zhé

故辙: vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn

Cụm từ
故迹gù jì

故迹: di tích lịch sử

Cụm từ
故训gù xùn

故训: giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)

Cụm từ
故旧不弃gù jiù bù qì

故旧不弃: không bỏ rơi bạn cũ

Cụm từ
故旧gù jiù

故旧: bạn cũ

Cụm từ
故而gù ér

故而: vì vậy

Cụm từ
故纸堆gù zhǐ duī

故纸堆: một đống sách cũ

Cụm từ
故第gù dì

故第: nơi ở trước đây

Cụm từ
故称gù chēng

故称: do đó có tên gọi này (dùng ở cuối câu)

Cụm từ
故知gù zhī

故知: bạn thân lâu năm

Cụm từ
故杀gù shā

故杀: giết người có chủ đích

Cụm từ
故步自封gù bù zì fēng

故步自封: mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ

Thành ngữ
故此gù cǐ

故此: do đó

Cụm từ
故业gù yè

故业: gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây

Cụm từ
故我gù wǒ

故我: con người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là

Cụm từ
故态复萌gù tài fù méng

故态复萌: trở lại thói quen cũ

Cụm từ
故意gù yì

故意: cố ý; có chủ đích

Cụm từ
故弄玄虚gù nòng xuán xū

故弄玄虚: cố tình làm cho huyền bí; làm cho phức tạp không cần thiết

Cụm từ
故居gù jū

故居: nơi cư trú trước đây

Cụm từ
故家子弟gù jiā zǐ dì

故家子弟: xuất thân từ gia đình lâu đời

Cụm từ
故家gù jiā

故家: gia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan

Cụm từ
故宫博物院Gù gōng Bó wù yuàn

故宫博物院: Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc

Cụm từ
故宫gù gōng

故宫: cung điện hoàng gia trước đây

Cụm từ
故宅gù zhái

故宅: nhà trước đây

Cụm từ
故墓gù mù

故墓: ngôi mộ cổ

Cụm từ
故城县Gù chéng xiàn

故城县: huyện Gucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
故城gù chéng

故城: thành phố cổ

Cụm từ
故址gù zhǐ

故址: di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)

Cụm từ
故地重游gù dì chóng yóu

故地重游: thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức

Thành ngữ
故地gù dì

故地: nơi từng quen thuộc; dấu xưa

Cụm từ
故土gù tǔ

故土: quê nhà; quê hương

Cụm từ
故园gù yuán

故园: quê hương

Cụm từ
故国gù guó

故国: quốc gia có lịch sử lâu đời

Cụm từ
故吏gù lì

故吏: (văn học) thuộc cấp cũ

Cụm từ
故友gù yǒu

故友: bạn cũ; bạn đã mất

Cụm từ
故去gù qù

故去: chết; sự qua đời

Cụm từ
故典gù diǎn

故典: kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân

Cụm từ
故作端庄gù zuò duān zhuāng

故作端庄: giả vờ nghiêm túc; giả bộ trang nghiêm

Cụm từ
故作深沉gù zuò shēn chén

故作深沉: tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
故作姿态gù zuò zī tài

故作姿态: diễn kịch

Cụm từ
故作gù zuò

故作: giả vờ; giả tạo

Cụm từ
故伎重演gù jì chóng yǎn

故伎重演: lặp lại một chiến lược cũ; diễn lại trò cũ

Cụm từ
故伎gù jì

故伎: mánh cũ; chiêu thức cũ

Cụm từ
故人gù rén

故人: bạn cũ; người đã khuất

Cụm từ
故交gù jiāo

故交: người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
故云gù yún

故云: đó là lý do gọi là

Cụm từ
故事片gù shi piàn

故事片: phim hư cấu; phim truyện

Cụm từ
故事gù shi

故事: câu chuyện; truyện

Cụm từ
故世gù shì

故世: chết; qua đời

Cụm từ
鬼故事guǐ gù shi

鬼故事: truyện ma

Cụm từ
革故鼎新gé gù dǐng xīn

革故鼎新: bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
非亲非故fēi qīn fēi gù

非亲非故: nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ); nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Thành ngữ
离开故乡lí kāi gù xiāng

离开故乡: rời quê hương

Cụm từ