Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挥”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huī

挥: vẫy; vung; chỉ huy; tiến hành; rải; rã

Từ vựng
挥麈huī zhǔ

挥麈: vung vẩy

Cụm từ
挥霍无度huī huò wú dù

挥霍无度: phung phí; xa hoa

Cụm từ
挥霍浪费huī huò làng fèi

挥霍浪费: tiêu xài hoang phí; phung phí

Cụm từ
挥霍huī huò

挥霍: phung phí tiền; xa hoa; phóng túng; tự do tự tại; nhanh nhẹn

Cụm từ
挥金如土huī jīn rú tǔ

挥金如土: nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa

Thành ngữ
挥舞huī wǔ

挥舞: vung; vẫy cái gì đó

Cụm từ
挥翰huī hàn

挥翰: (văn học) cầm bút viết

Cụm từ
挥发油huī fā yóu

挥发油: dầu bay hơi (nói chung); xăng

Cụm từ
挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qì

挥发性存储器: bộ nhớ khả biến

Cụm từ
挥发性huī fā xìng

挥发性: tính bay hơi; dễ bay hơi

Cụm từ
挥发huī fā

挥发: bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi

Cụm từ
挥洒自如huī sǎ zì rú

挥洒自如: (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
挥洒huī sǎ

挥洒: rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng

Cụm từ
挥泪huī lèi

挥泪: rơi lệ; đẫm lệ

Cụm từ
挥汗成雨huī hàn chéng yǔ

挥汗成雨: đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
挥汗如雨huī hàn rú yǔ

挥汗如雨: đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
挥汗huī hàn

挥汗: đổ mồ hôi đầm đìa

Cụm từ
挥毫洒墨huī háo sǎ mò

挥毫洒墨: vung bút viết (thành ngữ)

Thành ngữ
挥毫huī háo

挥毫: viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết

Cụm từ
挥杆huī gān

挥杆: vung gậy (golf)

Cụm từ
挥斥方遒huī chì fāng qiú

挥斥方遒: tràn đầy sức sống

Cụm từ
挥斥huī chì

挥斥: quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ

Cụm từ
挥手huī shǒu

挥手: vẫy tay

Cụm từ
挥戈huī gē

挥戈: khua giáo

Cụm từ
挥师huī shī

挥师: chỉ huy quân đội

Cụm từ
挥动huī dòng

挥动: vẫy cái gì đó; khua

Cụm từ
挥别huī bié

挥别: vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt

Cụm từ
挥之不去huī zhī bù qù

挥之不去: không thể thoát khỏi

Cụm từ
超常发挥chāo cháng fā huī

超常发挥: vượt qua chính mình; biểu hiện xuất sắc

Cụm từ
总指挥部zǒng zhǐ huī bù

总指挥部: bộ tổng chỉ huy

Cụm từ
瞎指挥xiā zhǐ huī

瞎指挥: chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri

Cụm từ
发挥fā huī

发挥: phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)

Cụm từ
易挥发yì huī fā

易挥发: dễ bay hơi

Cụm từ
指挥部zhǐ huī bù

指挥部: sở chỉ huy; đồn chỉ huy

Cụm từ
指挥者zhǐ huī zhě

指挥者: nhạc trưởng; đạo diễn

Cụm từ
指挥棒zhǐ huī bàng

指挥棒: gậy chỉ huy

Cụm từ
指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

指挥有方,人人乐从: Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)

Thành ngữ
指挥家zhǐ huī jiā

指挥家: nhạc trưởng (âm nhạc)

Cụm từ
指挥官zhǐ huī guān

指挥官: chỉ huy trưởng

Cụm từ
指挥中心zhǐ huī zhōng xīn

指挥中心: trung tâm chỉ huy

Cụm từ
指挥zhǐ huī

指挥: chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn; nhạc trưởng (dàn nhạc); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
抗震救灾指挥部Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bù

抗震救灾指挥部: Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện

Cụm từ
弹指一挥间tán zhǐ yī huī jiān

弹指一挥间: trong chớp mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guān

执行指挥官: chỉ huy thực hiện

Cụm từ
呼之即来,挥之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

呼之即来,挥之即去: đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
即兴发挥jí xìng fā huī

即兴发挥: ứng tác

Cụm từ
借题发挥jiè tí fā huī

借题发挥: mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Cụm từ
一挥而就yī huī ér jiù

一挥而就: hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cụm từ