借题发挥
mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ
mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mượn sách để đọc
›借鉴jiè jiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát…
›借镜jiè jìng(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách…
›借钱jiè qiánvay tiền; cho mượn tiền
›借调jiè diàođiều chuyển tạm thời (nhân sự)
›借词jiè cítừ vay; mượn cớ
›借重jiè zhòngdựa vào ai đó để được hỗ trợ
›借酒浇愁jiè jiǔ jiāo chóunhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.