Kết quả cho “扯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 扯[che3]; kéo; xé
nắm chặt
làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
nói nhảm
cãi cọ; cãi vã
kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)
xé rách
biến thể của 扯淡[che3 dan4]
xé toạc
nói nhảm (tiếng địa phương)
nói dối
lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng
trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến với tên gọi "diabolo" trong tiếng…
gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó
nói lớn tiếng; nói to
nói chuyện phiếm; tán gẫu
(phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu
xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]
nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
xé toạc
liên lụy
liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen