Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扯”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chě

扯: biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
chě

扯: kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý

Khẩu ngữ
扯鸡巴蛋chě jī ba dàn

扯鸡巴蛋: nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
扯铃chě líng

扯铃: trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến…

Cụm từ
扯远chě yuǎn

扯远: lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng

Cụm từ
扯谎chě huǎng

扯谎: nói dối

Cụm từ
扯谈chě tán

扯谈: nói nhảm (tiếng địa phương)

Cụm từ
扯裂chě liè

扯裂: xé toạc

Cụm từ
扯蛋chě dàn

扯蛋: biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
扯破chě pò

扯破: xé rách

Cụm từ
扯直chě zhí

扯直: kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)

Cụm từ
扯皮条chě pí tiáo

扯皮条: xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]

Cụm từ
扯皮chě pí

扯皮: cãi cọ; cãi vã

Cụm từ
扯犊子chě dú zi

扯犊子: (phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
扯淡chě dàn

扯淡: nói nhảm

Cụm từ
扯后腿chě hòu tuǐ

扯后腿: gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cụm từ
扯平chě píng

扯平: làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong

Cụm từ
扯家常chě jiā cháng

扯家常: nói chuyện phiếm; tán gẫu

Cụm từ
扯嗓子chě sǎng zi

扯嗓子: nói lớn tiếng; nói to

Cụm từ
扯住chě zhù

扯住: nắm chặt

Cụm từ
鬼扯腿guǐ chě tuǐ

鬼扯腿: không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau

Cụm từ
鬼扯guǐ chě

鬼扯: vô nghĩa; xạo xự; chuyện nhảm; bậy bạ

Cụm từ
闲扯xián chě

闲扯: tán gẫu; nói chuyện phiếm

Cụm từ
胡诌八扯hú zhōu bā chě

胡诌八扯: nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě

胡诌乱扯: nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡扯淡hú chě dàn

胡扯淡: vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm

Cụm từ
胡扯八溜hú chě bā liū

胡扯八溜: nói nhảm

Cụm từ
胡扯hú chě

胡扯: tán phét; vô nghĩa; nói nhảm

Cụm từ
瞎扯蛋xiā chě dàn

瞎扯蛋: nói bừa; nói nhảm

Cụm từ
瞎扯xiā chě

瞎扯: nói bừa; nói nhảm

Cụm từ
白扯蛋bái chě dàn

白扯蛋: biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]

Cụm từ
白扯淡bái chě dàn

白扯淡: (khẩu ngữ) nói nhảm

Khẩu ngữ
生拉活扯shēng lā huó chě

生拉活扯: khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)

Thành ngữ
狗扯羊皮gǒu chě yáng pí

狗扯羊皮: làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép

Cụm từ
牵扯不清qiān chě bù qīng

牵扯不清: không rõ ràng; mơ hồ; có mối quan hệ không rõ ràng với

Cụm từ
牵扯qiān chě

牵扯: liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen

Cụm từ
油泼扯面yóu pō chě miàn

油泼扯面: món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Cụm từ
步子太大,容易扯着蛋bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn

步子太大,容易扯着蛋: nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛優|葛优[Ge3 You1] trong phim hài hành động năm 2010…

Cụm từ
东拉西扯dōng lā xī chě

东拉西扯: nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc

Thành ngữ
攀扯pān chě

攀扯: liên lụy

Cụm từ
撕扯sī chě

撕扯: xé toạc

Cụm từ
掰扯bāi che

掰扯: tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)

Cụm từ
拉拉扯扯lā lā chě chě

拉拉扯扯: kéo kéo; lôi kéo ai đó một cách thô bạo; cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật; (mỉa mai) kết giao; kết thân

Cụm từ
拉扯大lā che dà

拉扯大: (khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục

Khẩu ngữ
拉扯lā che

拉扯: kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu

Cụm từ
互相扯皮hù xiāng chě pí

互相扯皮: đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm

Cụm từ
丢轮扯炮diū lún chě pào

丢轮扯炮: (thành ngữ) bối rối; lúng túng

Thành ngữ