Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “扯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chě

biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
扯住
chě zhù

nắm chặt

Cụm từ
扯平
chě píng

làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong

Cụm từ
扯淡
chě dàn

nói nhảm

Cụm từ
扯皮
chě pí

cãi cọ; cãi vã

Cụm từ
扯直
chě zhí

kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)

Cụm từ
扯破
chě pò

xé rách

Cụm từ
扯蛋
chě dàn

biến thể của 扯淡[che3 dan4]

Cụm từ
扯裂
chě liè

xé toạc

Cụm từ
扯谈
chě tán

nói nhảm (tiếng địa phương)

Cụm từ
扯谎
chě huǎng

nói dối

Cụm từ
扯远
chě yuǎn

lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng

Cụm từ
扯铃
chě líng

trò chơi tung hứng con quay. Đây là một môn nghệ thuật tung hứng truyền thống phổ biến ở Trung Quốc và một số nước châu Á, còn được biết đến với tên gọi "diabolo" trong tiếng…

Cụm từ
扯后腿
chě hòu tuǐ

gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cụm từ
扯嗓子
chě sǎng zi

nói lớn tiếng; nói to

Cụm từ
扯家常
chě jiā cháng

nói chuyện phiếm; tán gẫu

Cụm từ
扯犊子
chě dú zi

(phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]

Cụm từ
扯鸡巴蛋
chě jī ba dàn

nói xàm; lảm nhảm; chuyện nhảm nhí

Cụm từ
拉扯
lā che

kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu

Cụm từ
掰扯
bāi che

tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)

Cụm từ
撕扯
sī chě

xé toạc

Cụm từ
攀扯
pān chě

liên lụy

Cụm từ
牵扯
qiān chě

liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen

Cụm từ