Kết quả cho “户”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hộ (gia đình)
chủ hộ
trong nhà; bên trong gia đình
huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
bình quân hộ gia đình
cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)
ngoài trời
tài khoản ngân hàng; LT:個|个[ge4]
cửa và cửa sổ; nhà
sổ hộ khẩu; đăng ký hộ khẩu
Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại
ngưỡng cửa
hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục
sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú
sổ đăng ký hộ khẩu
hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
(Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)
thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)
Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
khách đến không ngớt (thành ngữ)
cửa sổ
mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình