万元户
hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ này trở nên phổ biến)
hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ này trở nên phổ biến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng chục nghìn trong hệ thập phân
›万亿wàn yìnghìn tỷ
›万儿八千wàn r bā qiānmười nghìn hoặc gần mười nghìn
›万全wàn quántuyệt đối an toàn; chắc chắn; kỹ lưỡng
›万代兰Wàn dài lánchi Lan Vanda thuộc họ Lan
›万代千秋wàn dài qiān qiūqua vô số thời đại
›万全县Wàn quán xiànhuyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›万代Wàn dàicông ty đồ chơi Bandai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.