Kết quả tra từ “患”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
患: bị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh; rắc rối; nguy hiểm; lo lắng
患难见真情: tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là…
患难之交: một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
患难: tai ương và hoạn nạn
患处: phần bị tổn thương
患者: bệnh nhân; người chịu bệnh
患病者: người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân
患病: bị ốm
患有: mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
患得患失: lo lắng về việc được và mất cá nhân
患儿: trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật; trẻ em bị ảnh hưởng
患上: mắc phải; bị (một căn bệnh)
养虎遗患: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo
养虎为患: nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
养痈遗患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người
养痈贻患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người
饱经忧患: kinh qua nhiều đau khổ
隐患: nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt
防患未萌: ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
防患未然: ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước
防患于未然: xem 防患未然[fang2 huan4 wei4 ran2]
防患: thực hiện biện pháp phòng ngừa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa
医患: bác sĩ và bệnh nhân
边患: xâm lược từ nước ngoài; thảm họa biên giới do xâm nhập
解离性人格疾患: rối loạn nhận dạng phân ly; rối loạn đa nhân cách
罹患: bị mắc bệnh; ngã bệnh
精神病患: bệnh tâm thần
祸患: thảm họa; tai ương
病患: bệnh; tình trạng bệnh; bệnh nhân; người mắc bệnh
生于忧患,死于安乐: thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
无患子: Bộ Bồ hòn; loài cây và bụi có hương thơm, bao gồm cam quýt và vải
水患: lũ lụt; ngập lụt
欲加之罪,何患无辞: Muốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传); có thể dựng chuyện buộc tội ai đó; Dư luận đã xấu, làm gì cũng bị chỉ trích
有备无患: Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)
打蛇不死,后患无穷: (thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường
忧患: khổ đau; đau khổ; gian khổ
心脏疾患: bệnh tim
心腹之患: nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
后患无穷: (thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
姑息遗患: khoan dung là tiếp tay
外患: sự xâm lược từ nước ngoài
可共患难: cùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)
内忧外患: trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
伤患: người bị thương
人畜共患症: bệnh lây truyền giữa người và động vật
人满为患: đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc
不患寡而患不均: không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)