Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duì

对: đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp…

Từ vựng
对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

Thành ngữ✓ Đã duyệt
对齐duì qí

对齐: căn chỉnh; (ấn loát) căn đều

Cụm từ
对马海峡Duì mǎ Hǎi xiá

对马海峡: Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
对马岛Duì mǎ Dǎo

对马岛: Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
对马Duì mǎ

对马: Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
对头duì tou

对头: (đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ

Cụm từ
对顶角duì dǐng jiǎo

对顶角: góc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)

Cụm từ
对面duì miàn

对面: (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt

Cụm từ
对阵duì zhèn

对阵: dàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu

Cụm từ
对开duì kāi

对开: chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Cụm từ
对门duì mén

对门: tòa nhà hoặc phòng đối diện

Cụm từ
对表duì biǎo

对表: chỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ

Cụm từ
对酒当歌duì jiǔ dāng gē

对酒当歌: nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
对酌duì zhuó

对酌: ngồi đối mặt và uống rượu

Cụm từ
对过duì guò

对过: bên kia; đối diện; phía bên kia

Cụm từ
对跖点duì zhí diǎn

对跖点: điểm đối chân

Cụm từ
对路duì lù

对路: phù hợp; hợp ý

Cụm từ
对赌duì dǔ

对赌: đặt cược (với ai đó); mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)

Cụm từ
对账duì zhàng

对账: đối chiếu sổ sách; cũng viết 對帳|对帐[dui4 zhang4]

Cụm từ
对质duì zhì

对质: đối chất (trong tòa án, v.v.); đối chất

Cụm từ
对象duì xiàng

对象: mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
对证命名duì zhèng mìng míng

对证命名: đặt tên đối chứng

Cụm từ
对证duì zhèng

对证: đối chất

Cụm từ
对讲电话duì jiǎng diàn huà

对讲电话: máy liên lạc nội bộ

Cụm từ
对讲机duì jiǎng jī

对讲机: máy liên lạc nội bộ; bộ đàm

Cụm từ
对谈duì tán

对谈: nói chuyện với ai đó (trực tiếp); thảo luận; trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
对调duì diào

对调: hoán đổi vị trí; trao đổi vai trò

Cụm từ
对课duì kè

对课: đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Cụm từ
对话课duì huà kè

对话课: lớp học hội thoại

Cụm từ
对话框duì huà kuàng

对话框: hộp thoại (máy tính)

Cụm từ
对话duì huà

对话: nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện

Cụm từ
对词duì cí

对词: (của diễn viên) tập thoại cùng nhau; diễn tập đối thoại

Cụm từ
对角线duì jiǎo xiàn

对角线: (geometry) một đường chéo

Cụm từ
对角duì jiǎo

对角: góc đối diện

Cụm từ
对亲duì qīn

对亲: hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ

Cụm từ
对视duì shì

对视: nhìn mặt đối mặt

Cụm từ
对衬duì chèn

对衬: làm nền cho nhau

Cụm từ
对襟duì jīn

对襟: áo kín cúc của Trung Quốc

Cụm từ
对虾科duì xiā kē

对虾科: họ tôm càng (họ tôm)

Cụm từ
对虾duì xiā

对虾: tôm càng; tôm

Cụm từ
对号入座duì hào rù zuò

对号入座: ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân

Cụm từ
对号duì hào

对号: dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau

Cụm từ
对着干duì zhe gàn

对着干: áp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh

Cụm từ
对着和尚骂贼秃duì zhe hé shang mà zéi tū

对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Thành ngữ
对华duì Huá

对华: (chính sách, v.v.) đối với Trung Quốc

Cụm từ
对茬儿duì chá r

对茬儿: đồng ý; cùng ý kiến; trùng hợp

Cụm từ
对苯醌duì běn kūn

对苯醌: 1,4-benzoquinone (hóa học); para-benzoquinone

Cụm từ
对胃口duì wèi kǒu

对胃口: hợp khẩu vị; hợp ý

Cụm từ
对联duì lián

对联: câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; LT:副[fu4],幅[fu2]

Cụm từ
对羟基苯甲酸酯duì qiǎng jī běn jiǎ suān zhǐ

对羟基苯甲酸酯: paraben (hóa học)

Cụm từ
对美duì Měi

对美: (chính sách, v.v.) đối với Mỹ

Cụm từ
对骂duì mà

对骂: chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã

Cụm từ
对簿公堂duì bù gōng táng

对簿公堂: cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện

Thành ngữ
对簿duì bù

对簿: đối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa

Cụm từ
对策duì cè

对策: biện pháp đối phó với tình huống

Cụm từ
对答如流duì dá rú liú

对答如流: có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ); ứng đáp trôi chảy

Thành ngữ
对答duì dá

对答: trả lời; đáp lại; phản hồi; câu trả lời

Cụm từ
对等duì děng

对等: địa vị bình đẳng; đối xử bình đẳng; ngang bằng (theo pháp luật); công bằng; có đi có lại

Cụm từ
对立面duì lì miàn

对立面: đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)

Cụm từ