Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “对”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
duì

đúng; đối với, đối đãi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
对于
duìyú

đối với, về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
对付
duìfu

đương đầu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
对待
duìdài

đối xử, đối với

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
对手
duìshǒu

đối thủ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
对方
duìfāng

đối phương, phía bên kia

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
对比
duìbǐ

so sánh (giữa hai vật)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
对话
duìhuà

đối thoại, hội thoại

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
对象
duìxiàng

đối tượng, người yêu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
对面
duìmiàn

đối diện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
对不起
duìbuqǐ

xin lỗi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
对亲
duì qīn

hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ

Cụm từ
对冲
duì chōng

phòng ngừa rủi ro (tài chính)

Cụm từ
对准
duì zhǔn

nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cụm từ
对华
duì Huá

(chính sách, v.v.) đối với Trung Quốc

Cụm từ
对号
duì hào

dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau

Cụm từ
对头
duì tou

(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ

Cụm từ
对开
duì kāi

chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Cụm từ
对流
duì liú

đối lưu

Cụm từ
对消
duì xiāo

ở trạng thái cân bằng; triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Cụm từ
对火
duì huǒ

dùng đầu thuốc lá đang cháy của người khác để châm thuốc của mình

Cụm từ
对焦
duì jiāo

lấy nét (máy ảnh)

Cụm từ
对照
duì zhào

đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra

Cụm từ