Kết quả tra từ “寡”
Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寡: ít; không đủ; quả phụ
寡头政治: đầu sỏ chính trị
寡头垄断: độc quyền nhóm
寡头: nhà tài phiệt
寡陋: ít kiến thức; không hiểu biết nhiều
寡言: ít nói; kiệm lời
寡糖: oligosaccharide
寡淡: nhạt nhẽo; nhạt nhòa; thờ ơ
寡情: vô tâm; không cảm xúc
寡居: sống như một quả phụ
寡妇: quả phụ
寡助: (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ
寡人: ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc)
寡二少双: vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
寡不敌众: ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
鳏寡孤独: nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa
郁郁寡欢: (thành ngữ) trầm cảm; không vui
裒多益寡: lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
众寡: nhiều hoặc ít
落落寡欢: u sầu; không vui
落落寡合: lạnh lùng; xa cách; khó giao tiếp
落落寡交: lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
索然寡味: tẻ nhạt và vô vị
红寡妇鸟: (ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
众寡悬殊: (thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
清汤寡水: đạm bạc; (ví) nhạt nhẽo; không màu sắc
清心寡欲: (thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
淡泊寡味: nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)
沉默寡言: im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
沉静寡言: xem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]
木讷寡言: thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)
曲高和寡: khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
敌众我寡: địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người
得道多助,失道寡助: Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
守活寡: ở nhà khi chồng đi vắng; người phụ nữ có chồng xa nhà lâu
守寡: sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
孤陋寡闻: thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận
孤男寡女: một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường trong bối cảnh riêng tư)
孤寡: trẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn; sự cô đơn
孤家寡人: người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)
失道寡助: việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ
多寡: số lượng; mức độ
刻薄寡恩: khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)
优柔寡断: không quyết đoán; do dự
不患寡而患不均: không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)