Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guǎ

寡 là gì?

[guǎ] có nghĩa là ít; không đủ; quả phụ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寡 trong tiếng Việt

  1. ít
  2. không đủ
  3. quả phụ

Cách đọc và ghi nhớ 寡

được đọc là guǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ít; không đủ; quả phụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan