寡 là gì?
寡 [guǎ] có nghĩa là ít; không đủ; quả phụ.
Nghĩa của từ 寡 trong tiếng Việt
- ít
- không đủ
- quả phụ
Cách đọc và ghi nhớ 寡
寡 được đọc là guǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ít; không đủ; quả phụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .