Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宽”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuān

宽: rộng; rộng rãi; lỏng; thư giãn; khoan dung

Từ vựng
宽松kuān sōng

宽松: rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội; (quần áo) rộng rãi và thoải mái; thư giãn; không lo lắng; khá giả; dư dả

Cụm từ
宽饶kuān ráo

宽饶: tha thứ; tha cho

Cụm từ
宽余kuān yú

宽余: dồi dào; phong phú; dư giả; thư thái; hoàn cảnh thoải mái

Cụm từ
宽频kuān pín

宽频: băng thông rộng

Cụm từ
宽限期kuān xiàn qī

宽限期: giai đoạn ân hạn; thời kỳ ân hạn

Cụm từ
宽限kuān xiàn

宽限: gia hạn (thời hạn, v.v.)

Cụm từ
宽阔kuān kuò

宽阔: rộng rãi; rộng; chiều rộng; độ dày

Cụm từ
宽银幕电影kuān yín mù diàn yǐng

宽银幕电影: phim màn ảnh rộng

Cụm từ
宽赦kuān shè

宽赦: tha thứ

Cụm từ
宽贷kuān dài

宽贷: tha thứ; lượng thứ

Cụm từ
宽解kuān jiě

宽解: giải tỏa lo lắng

Cụm từ
宽裕kuān yù

宽裕: khá giả; dư dả; nhiều

Cụm từ
宽衣解带kuān yī jiě dài

宽衣解带: cởi quần áo

Cụm từ
宽衣kuān yī

宽衣: xin mời cởi áo khoác (kính ngữ); trang phục rộng rãi

Cụm từ
宽舒kuān shū

宽舒: vui vẻ; vô tư

Cụm từ
宽胶带kuān jiāo dài

宽胶带: băng keo dán ống

Cụm từ
宽缓kuān huǎn

宽缓: nhẹ nhõm; giãn căng thẳng

Cụm từ
宽绰kuān chuò

宽绰: rộng rãi; thư thái; thoải mái; khá giả

Cụm từ
宽窄kuān zhǎi

宽窄: bề rộng; bề ngang

Cụm từ
宽甸县Kuān diàn xiàn

宽甸县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh (viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县[Kuan1 dian4 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
宽甸满族自治县Kuān diàn Mǎn zú Zì zhì xiàn

宽甸满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
宽甸Kuān diàn

宽甸: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县

Viết tắt
宽爽kuān shuǎng

宽爽: vui vẻ

Cụm từ
宽减kuān jiǎn

宽减: giảm thuế

Cụm từ
宽洪大量kuān hóng dà liàng

宽洪大量: khoan hồng đại lượng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
宽洪大度kuān hóng dà dù

宽洪大度: khoan hồng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
宽洪kuān hóng

宽洪: khoan hồng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi; rộng; giọng vang

Cụm từ
宽泛kuān fàn

宽泛: phạm vi rộng

Cụm từ
宽旷kuān kuàng

宽旷: bao la; rộng lớn

Cụm từ
宽畅kuān chàng

宽畅: không lo lắng; vui vẻ; rộng rãi

Cụm từ
宽斧kuān fǔ

宽斧: rìu cán rộng; rìu lưỡi rộng

Cụm từ
宽敞kuān chang

宽敞: rộng rãi; rộng

Cụm từ
宽打窄用kuān dǎ zhǎi yòng

宽打窄用: tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số

Thành ngữ
宽慰kuān wèi

宽慰: an ủi; xoa dịu; nhẹ nhõm

Cụm từ
宽恕kuān shù

宽恕: tha thứ; sự tha thứ

Cụm từ
宽心丸儿kuān xīn wán r

宽心丸儿: biến thể er hoá của 寬心丸|宽心丸[kuan1 xin1 wan2]

Cụm từ
宽心丸kuān xīn wán

宽心丸: lời giải thích trấn an; lời an ủi

Cụm từ
宽心kuān xīn

宽心: nhẹ nhõm; được an ủi; làm yên lòng; an tâm; thư thái; yên tâm; vui vẻ

Cụm từ
宽待kuān dài

宽待: đối xử khoan dung; đối đãi rộng rãi

Cụm từ
宽影片kuān yǐng piàn

宽影片: phim màn ảnh rộng

Cụm từ
宽弘kuān hóng

宽弘: khoan hồng; hào phóng; rộng lượng; rộng rãi; vang (giọng)

Cụm từ
宽广度kuān guǎng dù

宽广度: độ rộng; độ lớn

Cụm từ
宽广kuān guǎng

宽广: rộng; rộng rãi; mênh mông; rộng lớn

Cụm từ
宽度kuān dù

宽度: bề rộng

Cụm từ
宽带kuān dài

宽带: băng thông rộng

Cụm từ
宽展kuān zhǎn

宽展: vui vẻ

Cụm từ
宽屏kuān píng

宽屏: màn hình rộng

Cụm từ
宽尾树莺kuān wěi shù yīng

宽尾树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lau đuôi rộng (Cettia cetti)

Cụm từ
宽容kuān róng

宽容: khoan dung; bao dung; độ lượng; nhân từ; tha thứ

Cụm từ
宽宥kuān yòu

宽宥: tha thứ; khoan dung

Cụm từ
宽宏大量kuān hóng dà liàng

宽宏大量: độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽宏大度kuān hóng dà dù

宽宏大度: độ lượng; hào phóng; rộng rãi

Cụm từ
宽宏kuān hóng

宽宏: độ lượng

Cụm từ
宽大为怀kuān dà wéi huái

宽大为怀: độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽大仁爱kuān dà rén ài

宽大仁爱: khoan dung và nhân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
宽大kuān dà

宽大: rộng rãi; rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
宽城县Kuān chéng xiàn

宽城县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城满族自治县Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiàn

宽城满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城区Kuān chéng qū

宽城区: quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ