宽宏
độ lượng
độ lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ lượng; hào phóng; rộng rãi
›宽大kuān dàrộng rãi; rộng lượng; khoan dung
›宽容kuān róngkhoan dung; bao dung; độ lượng; nhân từ; tha thứ
›宽宥kuān yòutha thứ; khoan dung
›宽城县Kuān chéng xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›宽城满族自治县Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›宽尾树莺kuān wěi shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lau đuôi rộng (Cettia cetti)
›宽城区Kuān chéng qūquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.