Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宽宥寬宥

kuān yòu

宽宥 là gì?

宽宥 [kuān yòu] có nghĩa là tha thứ; khoan dung.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宽宥 trong tiếng Việt

  1. tha thứ
  2. khoan dung

Cách đọc và ghi nhớ 宽宥

宽宥 được đọc là kuān yòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tha thứ; khoan dung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan