Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “客”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

客: khách hàng; khách thăm; khách

Từ vựng
客体kè tǐ

客体: đối tượng (triết học)

Cụm từ
客饭kè fàn

客饭: bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客队kè duì

客队: đội khách (thể thao)

Cụm từ
客运量kè yùn liàng

客运量: lượng vận chuyển hành khách

Cụm từ
客运kè yùn

客运: vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客轮kè lún

客轮: tàu chở khách

Cụm từ
客车kè chē

客车: xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
客语Kè yǔ

客语: phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客诉kè sù

客诉: khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

Cụm từ
客观性kè guān xìng

客观性: tính khách quan

Cụm từ
客观唯心主义kè guān wéi xīn zhǔ yì

客观唯心主义: chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观主义kè guān zhǔ yì

客观主义: triết học khách quan

Cụm từ
客观世界kè guān shì jiè

客观世界: thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观kè guān

客观: khách quan; công bằng

Cụm từ
客西马尼花园Kè xī mǎ ní huā yuán

客西马尼花园: Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园Kè xī mǎ ní yuán

客西马尼园: Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
客制化kè zhì huà

客制化: tùy chỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客蚤属kè zǎo shǔ

客蚤属: Xenopsylla (chi bọ chét)

Cụm từ
客蚤kè zǎo

客蚤: bọ chét (Xenopsylla spp.)

Cụm từ
客舱kè cāng

客舱: khoang hành khách

Cụm từ
客船kè chuán

客船: tàu chở khách

Cụm từ
客群kè qún

客群: phân khúc thị trường

Cụm từ
客满kè mǎn

客满: cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
客源kè yuán

客源: nguồn khách hàng

Cụm từ
客流kè liú

客流: lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng

Cụm từ
客气话kè qi huà

客气话: lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực

Cụm từ
客气kè qi

客气: lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn

Cụm từ
客死异乡kè sǐ yì xiāng

客死异乡: chết nơi đất khách (thành ngữ)

Thành ngữ
客死他乡kè sǐ tā xiāng

客死他乡: xem 客死異鄉|客死异乡[ke4 si3 yi4 xiang1]

Cụm từ
客死kè sǐ

客死: chết nơi đất khách; chết ở nước ngoài

Cụm từ
客机kè jī

客机: máy bay chở khách

Cụm từ
客栈kè zhàn

客栈: quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn

Cụm từ
客梯kè tī

客梯: thang máy chở khách; thang nâng chở khách

Cụm từ
客服kè fú

客服: dịch vụ khách hàng

Cụm từ
客房服务kè fáng fú wù

客房服务: dịch vụ phòng

Cụm từ
客房kè fáng

客房: phòng khách; phòng (trong khách sạn)

Cụm từ
客户端kè hù duān

客户端: máy khách, client (máy tính)

Cụm từ
客户机软件kè hù jī ruǎn jiàn

客户机软件: phần mềm khách

Cụm từ
客户机服务器环境kè hù jī fú wù qì huán jìng

客户机服务器环境: môi trường khách hàng - máy chủ

Cụm từ
客户机kè hù jī

客户机: máy khách (máy tính)

Cụm từ
客户服务部kè hù fú wù bù

客户服务部: bộ phận dịch vụ khách hàng

Cụm từ
客户服务器结构kè hù fú wù qì jié gòu

客户服务器结构: kiến trúc khách hàng - máy chủ

Cụm từ
客户服务kè hù fú wù

客户服务: dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách

Cụm từ
客户应用kè hù yìng yòng

客户应用: ứng dụng khách hàng

Cụm từ
客户kè hù

客户: khách hàng

Cụm từ
客厅kè tīng

客厅: phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
客座教授kè zuò jiào shòu

客座教授: giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời

Cụm từ
客店kè diàn

客店: khách sạn nhỏ; quán trọ

Cụm từ
客居kè jū

客居: sống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách

Cụm từ
客家语Kè jiā yǔ

客家语: tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)

Cụm từ
客家话Kè jiā huà

客家话: phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客家人Kè jiā rén

客家人: người Khách Gia

Cụm từ
客家Kè jiā

客家: nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13

Cụm từ
客室kè shì

客室: phòng khách

Cụm từ
客官kè guān

客官: (cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
客套话kè tào huà

客套话: lời chào hỏi thông thường; công thức lịch sự

Cụm từ
客套kè tào

客套: lời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo

Cụm từ
客场kè chǎng

客场: sân khách; địa điểm trận đấu sân khách

Cụm từ
客堂kè táng

客堂: phòng tiếp khách; phòng khách

Cụm từ